Xem ngày tốt xấu 26/10/2020Thứ haiviệc gì cũng thành

Hôm nay: Thứ năm, 21-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2020

26

Thứ hai

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2020

10

Ngày Hoàng đạo Thiên Hình
Ngày Nhâm Dần Tháng Bính Tuất
Năm Canh Tý Giờ: Nhâm Dần
Trực Định 03:36:20
Tiết khí: Sương Giáng Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Nguyện, Thời Đức, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phúc, Bất Tượng, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao
nên kỵ
Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Chữa bệnh,

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Bính Tuất Nhâm Dần

Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Dần Tương khắc Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Dần Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Hình Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Chính Xung Bính Thân Ngày Dần xung Thân (Canh Thân)
Ngày Dần xung tất cả các tuổi Thân, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thân. Tuổi Thân không nên làm việc trọng đại. "
Trực Định Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Thập Nhị Bát Tú Tâm - Tâm NguyệT Hồ: Thuộc Thái âm Tướng Tinh con cáo
Tử Bạch Cửu Tinh Tứ Lục Chiêu Diêu Tinh(Mộc)_An Thần
Chiêu Diêu Mộc tinh những việc trước mắt chớ làm, có người ngăn trở, âm nhân khẩu nghiệp.
Nhiều ác mộng, âm dương nhiều trở ngại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Nhâm không nên xả nước, đổ nước dễ có họa liên quan đến nước. Địa Chi là ngày Dần không nên túng tế, thần quỷ không thể nhận được đồ cúng, con người không được phù hộ.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Tân Sửu 1:00-03:00 Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Tiến Quý Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Văn Xương Tỷ Kiên
Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Nhật Kiến Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận con nuôi Đóng Thuyền Cầu Cúng Cầu Phúc Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Đi Thuyền 起鼓 Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Di Chuyển, Chuyển Đồ 词讼
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Phúc Tinh Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Quý Nhân Tham Lang
Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Chu Tước Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Cúng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Ất Tị 9:00-11:00 Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Quý Nhân Thiên Đức Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Tặc Binh Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00 Giờ Mậu Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Ngũ Hợp Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Dịch Mã Trường Sinh
Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Nhật Phá Lôi Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Ăn Chay Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Canh Tuất 19:00-21:00 Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Đại Tiến Truyền Tụng
Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00 Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Nhật Lộc Đại Tiến Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: 禄贵 交驰
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Nhật Hình Lộ Không Chính Xung: Ất Tị Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Cầu Tự Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa

Xem ngày tốt xấu

Back to top