Xem ngày tốt xấu 23/01/2021Thứ bảynhiều việc hung

Hôm nay: Thứ năm, 02-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 01

lịch dương

Tháng 01 năm 2021

23

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 12 (Đủ) năm 2020

11

Ngày Hắc Đạo Ngọc Đường
Ngày Tân Mùi Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Tý Giờ: Mậu Tuất
Trực Phá 20:29:38
Tiết khí: Đại Hàn Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Kính An, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường Tiểu Hao, Quỷ Khúc
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Đính Hôn, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, An táng, Mua xe, Khai Trương Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Kỷ Sửu Tân Mùi

Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can tháng là Kỷ, Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Mùi Tương xung Địa chi tháng Sửu,Địa chi ngày là Mùi Tương hại Địa chi năm Tý

ngày Hắc Đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Quý Dậu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Phá Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Nữ Sao: Nữ
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Bức (con dơi)
NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dơi, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: KếT màn, may áo.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều có hại, xấu nhấT là Trổ cửa, khơi đường Tháo nước, chôn cấT, đầu đơn kiện cáo.
Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chóT của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi Tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên Tiến hành làm việc gì. Ngày Mão là Phục Đoạn SáT, rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế sự nghiệp, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Nữ Tinh Tạo Tác Tổn bà nương,
Huynh đệ Tương hiềm Tựa hổ lang,
Mai Táng sinh Tai phùng quỷ quái,
Điên Tà TậT bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, Tài ThấT Tán,
Tả lị lưu liên bấT khả đương.
Khai môn, phóng Thủy phùng Thử nhậT,
Toàn gia Tán bại, chủ ly hương.
Tử Bạch Cửu Tinh Bát Bạch Thái Âm Tinh(Thổ)_Cát Thần
Tọa Thái Âm Tinh, trăm họa cũng không thể xâm chiếm. Cầu danh, cầu tài đều thành.
Thận trọng khi đi lại, xuất hành.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Tân thì người sản xuất rượu không nên làm gì vì sẽ mất vị giác. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Canh Dần 3:00-5:00 Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: La Giảo Giảo Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần:  
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Nhật Phá Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Tân Mão 5:00-7:00 Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Tam Hợp Cát Thần: Tam Hợp Thiên Đức Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Thái Dương Đường Phù
Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Thiên Tặc Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Bạch Hổ Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Quý Tị 9:00-11:00 Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Quan Quý Nhân Cát Thần: Ngọc Đường Phúc Tinh Thần Tinh: Hắc Sát Cát Thần: Lục Hợp Đại Tiến
Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần: Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Bính Thân 15:00-17:00 Giờ Ất Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần: Nhật Kiến Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Dựng Cột Cất Nóc Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng 词讼 Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00 Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Vũ Khúc Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Thiên Ích Nhật Lộc
Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Lục Mậu Lôi Binh Chính Xung: Tân Mão Hung Thần: Câu Trận Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Nhập Trạch An Táng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh ĐườngTam Hợp Cát Thần: Tam Hợp Minh Đường
Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Tốn Không Đại Thoái
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Địa Binh
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ

Xem ngày tốt xấu

Back to top