Xem ngày tốt xấu 22/04/2021Thứ nămhọp hành sẽ cát

Hôm nay: Thứ ba, 07-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 04

lịch dương

Tháng 04 năm 2021

22

Thứ năm

lịch âm

Tháng 03 (Đủ) năm 2021

11

Ngày Hoàng đạo Thanh Long
Ngày Canh Tý Tháng Nhâm Thìn
Năm Tân Sửu Giờ: Canh Thìn
Trực Thành 08:57:06
Tiết khí: Cốc Vũ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối Thiên Sử, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Mua xe, Khai Trương Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Nhâm Thìn Canh Tý

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Nhâm, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tý Tam hợp Địa chi tháng Thìn,Địa chi ngày là Tý Nhị hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thanh Long Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Chính Xung Bính Ngọ Ngày Tý xung Ngọ (Mậu Ngọ)
Ngày Tý xung tất cả các Tuổi Ngọ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Ngọ. Tuổi Ngọ không nên làm việc trọng đại.
Trực Thành Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Thập Nhị Bát Tú Khuê Sao: Khuê
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Lang (Sói)
KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU
(Bình Tú) Tướng Tinh con chó sói, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắT áo.
Kỵ: Chôn cấT, khai Trương, Trổ cửa dựng cửa, khai Thông đường nước, đào ao móc giếng, Thưa kiện, đóng giường lóT giường.
Ngoại lệ: Sao Khuê là mộT Trong ThấT SáT Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này Thì nên lấy Tên Sao Khuê hay lấy Tên Sao của năm Tháng mà đặT cho Trẻ dễ nuôi. Sao Khuê hãm địa Tại ngày Thân: Văn khoa ThấT bại. Tại ngày Ngọ là chỗ TuyệT gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhấT là gặp ngày Canh Ngọ. Tại ngày Thìn TốT vừa vừa. Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến Thân danh.

Khuê Tinh Tạo Tác đắc Trinh Tường,
Gia hạ vinh hòa đại cáT xương,
Nhược Thị Táng mai âm TốT Tử,
Đương niên định chủ lưỡng Tam Tang.
Khán khán vận kim, hình Thương đáo,
Trùng Trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng Thủy chiêu Tai họa,
Tam niên lưỡng Thứ Tổn nhi lang.
Tử Bạch Cửu Tinh Tứ Lục Chiêu Diêu Tinh(Mộc)_An Thần
Chiêu Diêu Mộc tinh những việc trước mắt chớ làm, có người ngăn trở, âm nhân khẩu nghiệp.
Nhiều ác mộng, âm dương nhiều trở ngại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Tý không nên xem bói, bói toán dễ rước họa vào người.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Quý Nhân Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tả Bật, Dịch Mã
Chính Xung: Mùi Hung Thần: Không có Chính Xung: Thân Hung Thần: Lục Mậu, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00 Giờ Canh Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường, Đại Tiến Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp, Mộc Tinh
Chính Xung: Dậu Hung Thần: Thiên Tặc, Nhật Hình Chính Xung: Tuất Hung Thần: Thiên Lao, Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhập Trạch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa Cầu Phúc, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Kiện Tụng
Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00 Giờ Tân Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Thiên Quan Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Trường Sinh Thái Âm
Chính Xung: Hung Thần: Nhật Phá, Lộ Không Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Nguyên Võ Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhận Chức Cầu Cúng, Sinh Con Kết Hôn, Nhập Trạch, Khai Trương Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Lâm Quan Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Quý Nhân
Chính Xung: Dần Hung Thần:   Chính Xung: Sửu Hung Thần: Nhật Hại, Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Sửa Chữa, Động Thổ Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Nhập Trạch, Kết Hôn, Cầu Tài, An Táng, Nhận Chức Ngày Chu Tước nên dùng bùa Phượng Hoàng để hạn chế hung vận.
Giờ Ất Dậu 17:00-19:00 Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường, Đế Vượng Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Mão Hung Thần:   Chính Xung: Thìn Hung Thần: Thiên Binh, Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xuất Hành, Kết Hôn, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Khai Trương, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay, Sinh Con, Kết Hôn, An Táng Đi Thuyền, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Hình, Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Trường Sinh Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tả Bật. Thiên Ích
Chính Xung: Ngọ Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Cẩu Thực, Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Sinh Con, An Táng, Cầu Tài Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang Sửa Chữa, Lợp Mái, Chuyển Nhà, An Táng, Nhập Trạch, Khai Trương, Cầu Tài, Kết Hôn Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top