Xem ngày tốt xấu 22/03/2021Thứ haicó quý nhân

Hôm nay: Chủ nhật, 28-02-2021

xem ngày tốt xấu tháng 03

lịch dương

Tháng 03 năm 2021

22

Thứ hai

lịch âm

Tháng 02 (Đủ) năm 2021

10

Ngày Hoàng đạo Thiên Đức
Ngày Kỷ Tị Tháng Tân Mão
Năm Tân Sửu Giờ: Nhâm Thân
Trực Mãn 16:41:22
Tiết khí: Xuân Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Âm Đức, Tương Nhật, Cát Khí, Ngũ Phúc, Kim Đường, Minh Đường Kiếp Sát , Ngũ Hư, Trùng Nhật
nên kỵ
Trai giới Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Tân Mão Kỷ Tị

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Tân, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tị Tương sinh Địa chi tháng Mão,Địa chi ngày là Tị Tam hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thiên Đức Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Chính Xung Tân Dậu Ngày Tỵ xung Hợi (Quý Hợi)
Ngày Tỵ xung tất cả các Tuổi Hợi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Hợi. Tuổi Hợi không nên làm việc trọng đại.
Trực Mãn Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Thập Nhị Bát Tú Nguy Sao: Nguy
Ngũ hành: Thái âm
Động vậT: Yến (chim én)
NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: xấu
(Bình Tú) Tướng Tinh con chim én, chủ Trị ngày Thứ 2.
Nên: Chôn cấT rấT TốT, lóT giường bình yên.
Kỵ: Dựng nhà, Trổ cửa, Tháo nước, đào mương rạch, đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu Trăm việc đều TốT, ngày Dậu là TốT nhấT. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: Tạo Tác sự việc được quý hiển.

Nguy Tinh bấT khả Tạo cao đường,
Tự điếu, Tao hình kiến huyếT quang
Tam Tuế hài nhi Tao Thủy ách,
Hậu sinh xuấT ngoại bấT hoàn lương.
Mai Táng nhược hoàn phùng Thử nhậT,
Chu niên bách nhậT Ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng Thủy Tạo hình Trượng,
Tam niên ngũ Tái diệc bi Thương.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Tị không nên đi xa dễ mất đồ, mất tiền.
đánh giá

bình giải giờ hôm nay

Giờ Ất Sửu 1:00-03:00 Giờ Bính Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp Ngọc Đường Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Thiên Quan
Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00 Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Hữu Bật Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thiên Ích Tham Lang
Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Cẩu Thực Lục Mậu Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Xuất Hành Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhập Trạch An Táng Cầu Tài Cưới Gả Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Nhật Lộc Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Đế Vượng Tả Bật
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Câu Trận Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Khai Quang
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Phúc Tinh Vũ Khúc Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: La Giảo Giảo Quý
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Nhập Trạch An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Cầu Tài Cưới Gả An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00 Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Phúc Đức Thần Tinh: Tiệt Lộ Không Vong Cát Thần: Tam Hợp Trường Sinh
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Chu Tước Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Dịch Mã
Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần: Nhật Phá Tốn Không
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Nhật Phá
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ

Xem ngày tốt xấu

Back to top