Xem ngày tốt xấu 20/10/2021Thứ tưcó họa huyết quang

Hôm nay: Thứ hai, 25-10-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2021

20

Thứ tư

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2021

15

Ngày Hoàng đạo Minh Đường
Ngày Tân Sửu Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Sửu Giờ: Nhâm Thìn
Trực Bình 07:57:03
Tiết khí: Hàn Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường Nguyệt Yêm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ ,
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đổ trần lợp mái Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Mậu Tuất Tân Sửu

Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Sửu Tỷ kiên Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Sửu Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Minh Đường Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Chính Xung Quý Mùi Ngày Sửu xung Mùi (Kỷ Mùi)
Ngày Sửu xung tất cả các tuổi Mùi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mùi. Tuổi Mùi không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Thập Nhị Bát Tú Chẩn Sao: Chẩn
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Dẫn (Giun)
CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con giun, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi công Tạo Tác mọi việc đều TốT lành, TốT nhấT là xây cấT lầu gác, chôn cấT, cưới gả. Các việc khác cũng TốT như dựng phòng, cấT Trại, xuấT hành.
Kỵ: Đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều TốT. Gặp ngày Sửu vượng địa, Tạo Tác Thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi Tôn đại, mưu động ắT Thành danh.

Chẩn Tinh lâm Thủy Tạo long cung,
Đại đại vi quan Thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa Tăng phúc Thọ,
Khố mãn Thương doanh Tự xương long.
Mai Táng văn Tinh lai chiếu Trợ,
Trạch xá an ninh, bấT kiến hung.
Cánh hữu vi quan, Tiên đế sủng,
Hôn nhân long Tử xuấT long cung.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Tân thì người sản xuất rượu không nên làm gì vì sẽ mất vị giác. Địa Chi ngày là Sửu không nên nhận chức dễ bỏ mạng nơi đất khách.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Canh Dần 3:00-5:00 Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: La Giảo, Giảo Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Thái Âm
Chính Xung: Thân Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Mùi Hung Thần: Nhật Kiến, Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Dựng Cột, Nhập Quan Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Cầu Tài, Kết Hôn Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Tân Mão 5:00-7:00 Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức, Tam Hợp Cát Thần: Tỷ Kiên, Thiên Đức Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Đường Phù Thái Dương
Chính Xung: Dậu Hung Thần: Thiên Tặc Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Bạch Hổ Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sữa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Không có Cầu Tài, Kết Hôn, Chuyển Nhà, An Táng, Nhập Trạch, Sửa Chữa An Táng, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Quý Tỵ 9:00-11:00 Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Quan Cát Thần: Tam Hợp, Phúc Tinh Thần Tinh: Hắc Sát Cát Thần: Đại Tiến
Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Hung Thần: Nhật Hại, Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Không có Ngày giờ tương xung, trăm sự đều kỵ Cầu Phúc, Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài Sửa Chữa, Động Thổ
Giờ Bính Thân 15:00-17:00 Giờ Ất Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ, Thiên Lao Cát Thần: Không có
Chính Xung: Dần Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Sửu Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả, An Táng Nhận Chức, Kiện Tụng, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Không có
Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00 Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Vũ Khúc Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp, Thiên Ích
Chính Xung: Thìn Hung Thần: Lục Mậu, Lôi Binh Chính Xung: Mão Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Khai Trương, An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Sinh Con, Kết Hôn, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00 Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh ĐườngTam Hợp Cát Thần: Minh Đường Dịch Mã Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Trường Sinh Tiến Quý
Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần: Nhật Hại Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Tu Tạo Sửa Chữa

Xem ngày tốt xấu

Back to top