Xem ngày tốt xấu 19/08/2021Thứ nămhọp hành sẽ cát

Hôm nay: Thứ ba, 07-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 08

lịch dương

Tháng 08 năm 2021

19

Thứ năm

lịch âm

Tháng 07 (Đủ) năm 2021

12

Ngày Hoàng đạo Câu Trận
Ngày Kỷ Hợi Tháng Bính Thân
Năm Tân Sửu Giờ: Kỷ Tị
Trực Bình 10:45:30
Tiết khí: Lập Thu Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Võ
nên kỵ
Đi chùa, Dâng hương, Hẹn hò, Xuất hành, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng Nhận chức, Đính Hôn, Kết hôn, Chữa bệnh, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Bính Thân Kỷ Hợi

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Hợi Tương hại Địa chi tháng Thân,Địa chi ngày là Hợi Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Câu Trận Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Chính Xung Tân Tị Ngày Hợi xung Tỵ (Đinh Tỵ)
Ngày Hợi xung tất cả các tuổi Tỵ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Tỵ. Tuổi Tỵ không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Thập Nhị Bát Tú Tỉnh Sao: Tỉnh
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Hãn
TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT
(Bình Tú) Tướng Tinh con dê Trừu, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo Tác nhiều việc TốT như xây cấT, Trổ cửa dựng cửa, mở Thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi Thuyền.
Kiêng: Chôn cấT, Tu bổ phần mộ, đóng Thọ đường.
Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều TốT. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

Tỉnh Tinh Tạo Tác vượng Tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhấT Tiên,
Mai Táng, Tu phòng kinh TốT Tử,
HốT phong TậT nhập hoàng điên Tuyền
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tài bạch,
Ngưu mã Trư dương vượng mạc cáT,
Quả phụ điền đường lai nhập Trạch,
Nhi Tôn hưng vượng hữu dư Tiền.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhất Bạch Thái Ất Tinh (Thủy)_Cát Thần
Cửa gặp Thái Ất có Tham Lang che chở, may mắn song hỷ lâm môn. Kết hôn đại cát đại lợi.
Xuất hành không gặp trở ngại, tham mưu gặp hiền sỹ.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Hợi không nên kết hôn, Cưới gả nếu không đức lang quân sẽ gặp chuyện xấu.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Ất Sửu 1:00-03:00 Giờ Bính Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Hữu Bật Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp Tiến Quý
Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00 Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Hữu Bật Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tam Hợp Tiến Quý
Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Lục Mậu Lôi Binh Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Xuất Hành Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Cầu Tài Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ Cầu Tự Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Nhật Lộc Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Dịch Mã Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Nhật Phá Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp Phúc Tinh Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: 禄贵 交驰
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Thiên Hình Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00 Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Trường Sinh
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Chu Tước Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang
Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần: Bất Ngộ Kiến Hình
Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Nhật Kiến Thiên Binh
Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top