Xem ngày tốt xấu 18/06/2021Thứ sáucó tin tức tốt lành

Hôm nay: Thứ ba, 27-07-2021

xem ngày tốt xấu tháng 06

lịch dương

Tháng 06 năm 2021

18

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 05 (Đủ) năm 2021

09

Ngày Hắc Đạo Huyền Võ
Ngày Đinh Dậu Tháng Giáp Ngọ
Năm Tân Sửu Giờ: Tân Sửu
Trực Bình 02:41:16
Tiết khí: Mang Chủng Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ Diệt Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ , Ngũ Ly, Câu Trận
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Giáp Ngọ Đinh Dậu

Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can tháng là Giáp, Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Dậu Tương khắc Địa chi tháng Ngọ,Địa chi ngày là Dậu Tam hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hắc Đạo Huyền Võ Huyền Võ - Hắc Đạo 
Huyền Võ cũng là một trong tứ tượng, nằm ở hướng Bắc. Nó mang ý nghĩa lừa gạt, không thực tế, trong nội bộ có kẻ tiểu nhân, đạo tặc ám hại. Ngày có Huyền Võ, Thiên Ngục tinh thì tiểu nhân dùng sẽ hung, kỵ nhất là kiện tụng, chơi trò đỏ đen. Dễ bị lừa gạt, mua phải đồ giả.
Chính Xung Ất Mão Ngày Dậu xung Mão (Đinh Mão)
Ngày Dậu xung tất cả các tuổi Mão, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mão. Tuổi Mão không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Huyền Võ - Hắc Đạo 
Huyền Võ cũng là một trong tứ tượng, nằm ở hướng Bắc. Nó mang ý nghĩa lừa gạt, không thực tế, trong nội bộ có kẻ tiểu nhân, đạo tặc ám hại. Ngày có Huyền Võ, Thiên Ngục tinh thì tiểu nhân dùng sẽ hung, kỵ nhất là kiện tụng, chơi trò đỏ đen. Dễ bị lừa gạt, mua phải đồ giả.
Thập Nhị Bát Tú Lâu Sao: Lâu
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Cẩu (con chó)
LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con chó, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: Khởi công mọi việc đều TốT. TốT nhấT là dựng cộT, cấT lầu, làm dàn gác, cưới gả, Trổ cửa, dựng cửa, Tháo nước hay các việc liên quan đến Thủy lợi, cắT áo.
Kiêng: Đóng giường, lóT giường, đi đường Thủy.
Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo Tác đại lợi. Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rấT TốT. Gặp ngày Sửu TốT vừa vừa. Gặp ngày cuối Tháng Thì Sao Lâu phạm DiệT MộT: rấT kỵ đi Thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế sự nghiệp.

Lâu Tinh Thụ Trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, Tiền Tài bách nhậT Tiến,
NhấT gia huynh đệ bá Thanh danh.
Hôn nhân Tiến ích, sinh quý Tử,
Ngọc bạch kim lang Tương mãn doanh,
Phóng Thủy, khai môn giai cáT lợi,
Nam vinh, nữ quý, Thọ khang ninh.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhất Bạch Thái Ất Tinh (Thủy)_Cát Thần
Cửa gặp Thái Ất có Tham Lang che chở, may mắn song hỷ lâm môn. Kết hôn đại cát đại lợi.
Xuất hành không gặp trở ngại, tham mưu gặp hiền sỹ.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Đinh thì không nên cắt tóc, làm tóc dễ sinh đau đầu. Địa chi ngày là Dậu không nên tổ chức ăn uống, tiệc rượu. Khách sẽ mượn rượu mà sinh sự.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00 Giờ Tân Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thiên Quý Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp Tiến Lộc
Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Lộ Không Thiên Tặc Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Quý Mão 5:00-7:00 Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Ất Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Lục Hợp Vũ Khúc
Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Lộ Không Nhật Phá Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Thiên Hình Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm
Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00 Giờ Ất Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Nhật Lộc Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tam Hợp Sinh Vượng
Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Chu Tước Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài
Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00 Giờ Mậu Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tỷ Kiên Tiến Quý Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Truyền Tụng
Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Lục Mậu Lôi Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ   Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Cúng
Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00 Giờ Canh Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Quý Nhân Cát Thần: Ngọc Đường Đại Tiến Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Nhật Kiến Nhật Hình Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Thiên Lao Nhật Hại
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Đóng Thuyền Đi Thuyền Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thiên Quan Quý Nhân
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ
Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Đường Phù Đại Tiến
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Thiên Lao Lộ Không
Nên Kỵ
Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi An Táng Cầu Tự Nạp Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang

Xem ngày tốt xấu

Back to top