Xem ngày tốt xấu 17/04/2021Thứ bảykiện cáo, tranh cãi

Hôm nay: Thứ bảy, 27-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 04

lịch dương

Tháng 04 năm 2021

17

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 03 (Đủ) năm 2021

06

Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Thìn
Năm Tân Sửu Giờ: Tân Tị
Trực Bình 10:27:34
Tiết khí: Thanh Minh Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường Nguyệt Yêm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát,
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đổ trần lợp mái Xuất hành, Nhận chức, Đính Hôn, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh,

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Nhâm Thìn Ất Mùi

Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can tháng là Nhâm, Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mùi Tỷ kiên Địa chi tháng Thìn,Địa chi ngày là Mùi Tương xung Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Kỷ Sửu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Nữ Sao: Nữ
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Bức (con dơi)
NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dơi, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: KếT màn, may áo.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều có hại, xấu nhấT là Trổ cửa, khơi đường Tháo nước, chôn cấT, đầu đơn kiện cáo.
Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chóT của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi Tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên Tiến hành làm việc gì. Ngày Mão là Phục Đoạn SáT, rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế sự nghiệp, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Nữ Tinh Tạo Tác Tổn bà nương,
Huynh đệ Tương hiềm Tựa hổ lang,
Mai Táng sinh Tai phùng quỷ quái,
Điên Tà TậT bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, Tài ThấT Tán,
Tả lị lưu liên bấT khả đương.
Khai môn, phóng Thủy phùng Thử nhậT,
Toàn gia Tán bại, chủ ly hương.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Ất thì tốt nhất không nên trồng trọt khó mà trường sinh. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Đế Vượng Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần:  
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nhật Phá Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nạp Tài Cầu Phúc Cầu Tự Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00 Giờ Canh Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Thiên Phúc Ngũ Hợp
Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần:   Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Bạch Hổ Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Dịch Mã Thần Tinh: Tiệt Lộ Không Vong Cát Thần: Lục Hợp Trường Sinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: La Giảo Giảo Quý Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Thiên Tặc Đại Thoái Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Nhật Kiến Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tỷ Kiên 中兵
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Nhật Hình Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận con nuôi Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Tam Hợp Phúc Tinh
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần:  
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp Thanh Long
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu
Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Phúc Cầu Tự

Xem ngày tốt xấu

Back to top