Xem ngày tốt xấu 15/01/2022 Thứ bảy đại kỵ kiện tụng

Hôm nay: Thứ ba, 25-01-2022

xem ngày tốt xấu hôm nay 15/01/2022

lịch dương

Tháng 01 năm 2022

15

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 12 (Đủ) năm 2021

13

Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ
Ngày Mậu Thìn Tháng Tân Sửu
Năm Tân Sửu Giờ: Bính Thìn
Trực Bình 08:22:55
Tiết khí: Tiểu Hàn Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Nguyện, Thủ Nhật, Kim Đường, Kim Quý, Lục Nghĩa Cửu Khảm, Chiêu Diêu, Yêm Đối, Cửu Không, Cửu Tiêu
nên kỵ
Đi chùa, Dâng hương, Hẹn hò, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đổ trần lợp mái Nhận chức, Đính Hôn, Kết hôn, Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Tân Sửu Mậu Thìn

Xem ngày tốt xấu hôm nay: Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can tháng là Tân, Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Thìn Tỷ kiên Địa chi tháng Sửu,Địa chi ngày là Thìn Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Canh Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú Đê Sao: Đê
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Lạc (Lạc đà)
ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con Lạc Đà, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.
Kiêng: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cấT, cưới gả, xuấT hành kỵ nhấT là đường Thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn Trăm việc đều TốT, nhưng Thìn là TốT hơn hếT vì sao Đê đăng viên Tại Thìn.

Đê Tinh Tạo Tác chủ Tai hung,
Phí Tận điền viên, Thương khố không,
Mai Táng bấT khả dụng Thử nhậT,
Huyền Thằng, điếu khả, họa Trùng Trùng,
Nhược Thị hôn nhân ly biệT Tán,
Dạ chiêu lãng Tử nhập phòng Trung.
Hành Thuyền Tắc định Tạo hướng mộT,
Cánh sinh lung ách, Tử Tôn cùng.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Mậu thì không nên mua nhà, mua đất sẽ đem Tới nhiều điềm xui rủi cho gia chủ. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ hoàng đạo hôm nay Giờ hắc đạo hôm nay
Giờ Giáp Dần 3:00-5:00 Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Trường Sinh Tư Mệnh Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Quý Nhân Đại Tiến
Chính Xung: Mậu Thân Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh con, Đăng ký kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, Bán hàng, Ký hợp đồng, Sửa nhà, An táng, Xây bếp Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay, Phỏng vấn. Nhận chức, Xuất hành. Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Bán hàng, Ký hợp đồng, Đặt giường.  
Giờ Bính Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Quý Nhân Quốc Ấn
Chính Xung: Canh Tuất Hung Thần: Thiên Binh Nhật Hình Chính Xung: Đinh Mùi Hung Thần: Nguyên Võ Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cúng bái, Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Bán hàng, Ký hợp đồng, Đặt giường. Dựng cột, Đổ trần, Lợp mái, Nhập quan, Nhận chức, Xuất hành. Phỏng vấn, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, An táng, Thanh Long. Nhận chức, Xuất hành, Sửa nhà, Động thổ, Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay, Khai quang điểm nhãn.
Giờ Đinh Tị 9:00-11:00 Giờ Ất Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Nhật Lộc Ngũ Phù Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Thiên Quan
Chính Xung: Tân Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Kỷ Dậu Hung Thần: Nhật Hại Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận chức, Xuất hành, Phỏng vấn, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Nhập trạch, Khai trương, Đổ trần, Lợp mái, Chuyển nhà, Xây bếp, Đặt giường. Khai Quang, Tu Tạo, Sửa Chữa, An Táng. Phỏng vấn. Nhận chức, Xuất hành, Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay.
Giờ Canh Thân 15:00-17:00 Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp Kim Quý Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Thái Âm Tham Lang
Chính Xung: Giáp Dần Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Nhâm Tý Hung Thần: Thiên Hình Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cúng bái, Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Xuất hành, Khai trương Giao dịch, Bán hàng, Ký hợp đồng, Đặt giường, Nhận chức, Phỏng vấn. Tu Tạo, Sửa Chữa, Động Thổ. Tu Tạo, Sửa Chữa, An Táng, Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Cầu Phúc, Cầu Tự
Giờ Tân Dậu 17:00-19:00 Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thiên Đức Lục Hợp Cát Thần: Lục Hợp Thiên Đức Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Thiên Ất Hữu Bật
Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Thiên Tặc Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Bán hàng, Ký hợp đồng, Đặt giường. Cầu Phúc, Ăn Chay, Cầu Cúng Cúng bái, Sinh con, Xuất hành, Nhập trạch, Đăng ký kết hôn, Sửa nhà, An táng, Nhận chức, Phỏng vấn.  
Giờ Quý Hợi 21:00-23:00 Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Thiếu Vi Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Đinh Tị Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Nhật Phá Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa nhà, Đổ trần, Lợp mái, Chuyển nhà, Đặt giường, Nhập trạch, Khai trương, Xuất tiền, Phỏng vấn, Kết hôn, Đăng ký kết hôn. Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay, Khai quang điểm nhãn, Nhận chức, Xuất hành. Nhật Phá Đại Hung. Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung. Mọi chuyện đều kỵ

Xem ngày tốt xấu

Back to top