Xem ngày tốt xấu 14/11/2020Thứ bảycó họa huyết quang

Hôm nay: Thứ sáu, 22-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 11

lịch dương

Tháng 11 năm 2020

14

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2020

29

Ngày Hoàng đạo Huyền Võ
Ngày Tân Dậu Tháng Bính Tuất
Năm Canh Tý Giờ: Bính Thân
Trực Bế 16:55:17
Tiết khí: Lập Đông Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Giản Trì, Tứ Hao, Địa Nang, Ngũ Ly, Hồng Sa
nên kỵ
Cắt tóc, Phẫu thuật thẩm mỹ Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Tháo dỡ, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Bính Tuất Tân Dậu

Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Dậu Tương hại Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Dậu Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Huyền Võ Huyền Võ - Hắc Đạo 
Huyền Võ cũng là một trong tứ tượng, nằm ở hướng Bắc. Nó mang ý nghĩa lừa gạt, không thực tế, trong nội bộ có kẻ tiểu nhân, đạo tặc ám hại. Ngày có Huyền Võ, Thiên Ngục tinh thì tiểu nhân dùng sẽ hung, kỵ nhất là kiện tụng, chơi trò đỏ đen. Dễ bị lừa gạt, mua phải đồ giả.
Chính Xung Quý Mão Ngày Dậu xung Mão (Đinh Mão)
Ngày Dậu xung tất cả các tuổi Mão, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mão. Tuổi Mão không nên làm việc trọng đại.
Trực Bế Huyền Võ - Hắc Đạo 
Huyền Võ cũng là một trong tứ tượng, nằm ở hướng Bắc. Nó mang ý nghĩa lừa gạt, không thực tế, trong nội bộ có kẻ tiểu nhân, đạo tặc ám hại. Ngày có Huyền Võ, Thiên Ngục tinh thì tiểu nhân dùng sẽ hung, kỵ nhất là kiện tụng, chơi trò đỏ đen. Dễ bị lừa gạt, mua phải đồ giả.
Thập Nhị Bát Tú Liễu Sao: Liễu
Ngũ hành: Thổ
LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con gấu ngựa, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác việc gì cũng hung hại. NhấT là chôn cấT, xây đắp, Trổ cửa dựng cửa, Tháo nước, đào ao lũy, làm Thủy lợi.
Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ Trăm việc TốT. Gặp ngày Tỵ đăng viên: Thừa kế và nhậm chức là hai điều TốT nhấT. Gặp ngày Dần, TuấtrấT kỵ xây cấT và chôn cấT vì dẫn đến suy vi.
 
Liễu Tinh Tạo Tác chủ Tao quan,
Trú dạ Thâu nhàn bấT Tạm an,
Mai Táng ôn hoàng đa bệnh Tử,
Điền viên Thoái Tận, Thủ cô hàn,
Khai môn phóng Thủy chiêu lung hạT,
Yêu đà bối khúc Tự cung loan
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn Thận,
Phụ nhân Tùy khách Tẩu bấT hoàn.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Tân thì người sản xuất rượu không nên làm gì vì sẽ mất vị giác. Địa chi ngày là Dậu không nên tổ chức ăn uống, tiệc rượu. Khách sẽ mượn rượu mà sinh sự.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Canh Dần 3:00-5:00 Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long, Quý Nhân Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp, Vũ Khúc
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Địa Xung Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Câu Trận, Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Nhập Trạch, Đặt Giường, Sinh Con, Xuất Hành, Bổ Nhiệm, Cầu Tài Sửa Chữa, Động Thổ Sinh Con, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa
Giờ Tân Mão 5:00-7:00 Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường, Tỷ Kiên Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Lục Hợp, Đường Phù
Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Nhật Phá, Thiên Tặc Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Thiên Hình, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Giờ Nhật Phá Đại Hung, Mọi chuyện đều kỵ Giờ Nhật Phá Đại Hung, Mọi chuyện đều kỵ Sinh Con, Cưới Gả, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00 Giờ Quý Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Đại Tiến Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tam Hợp, Phúc Tinh
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần:   Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Đặt Giường, Chuyển Nhà, An Táng, Sinh Con, Xuất Hành, Nhận Chức, Khai Trương Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Sinh Con, Cưới Gả, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Cầu Cúng, Ăn Chay, Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành
Giờ Ất Mùi 13:00-15:00 Giờ Bính Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức, Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Truyền Tụng, Thiên Phúc
Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần: Không có Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Bạch Hổ Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sửa Chữa, Đặt Bếp, Cưới Gả, Khai Trương, Xuất Hành, Chuyển Nhà, An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Khai Trương, Chuyển Nhà, An Táng, Xuất Hành, Sinh Con, Giao Dịch, Đặt Giường Không có
Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00 Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường, Lâm Quan Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Tân Mão Hung Thần: Nhật Kiến, Nhật Hình Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Nhật Hại, Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Khai Trương, Nhập Trạch, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Giường, Đặt Bếp, Sinh Con, An Táng, Cưới Gả, Giao Dịch Đi Thuyền, Nhận Chức, Xuất Hành Cưới Gả, Chuyển Nhà, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sinh Con
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Trường Sinh, Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Dịch Mã, Tả Bật
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Tốn Không, Lục Mậu Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Nguyên Võ, Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Xây Dựng, An Táng, Đặt Bếp, Ăn Chay Sinh Con, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài Cưới Gả, Nhập Trạch, Chuyển Nhà, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa, Động Thổ

Xem ngày tốt xấu

Back to top