Xem ngày tốt xấu 14/10/2020Thứ tưnên cầu cúng, dạy học

Hôm nay: Thứ tư, 28-07-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2020

14

Thứ tư

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2020

28

Ngày Hoàng đạo Thiên Hình
Ngày Canh Dần Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tý Giờ: Bính Tý
Trực Chấp 23:10:15
Tiết khí: Hàn Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không , Thời Đức, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phúc, Bất TượngKim ĐườngNgũ HợpMinh Phệ Đối Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao
nên kỵ
Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Đổ trần lợp mái Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Ất Dậu Canh Dần

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Dần Tương khắc Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Dần Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Hình Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Chính Xung Nhâm Thân Ngày Dần xung Thân (Canh Thân)
Ngày Dần xung tất cả các tuổi Thân, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thân. Tuổi Thân không nên làm việc trọng đại. "
Trực Chấp Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Thập Nhị Bát Tú Sâm Sao: Sâm
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Viên (con vượn)
SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT
(Bình Tú) Tướng Tinh con vượn, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi công Tạo Tác nhiều việc TốT như: xây cấT nhà, dựng cửa Trổ cửa, nhập học, đi Thuyền, làm Thủy lợi, Tháo nước đào mương.
Kỵ: Cưới gả, chôn cấT, đóng giường lóT giường, kếT bạn.
Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuấtđăng viên, cầu công danh hiển hách.

Sâm Tinh Tạo Tác vượng nhân gia,
Văn Tinh Triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân Tạo Tác điền Tài vượng,
Mai Táng chiêu TậT, Táng hoàng sa.
Khai môn, phóng Thủy gia quan chức,
Phòng phòng Tôn Tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định Tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.
Tử Bạch Cửu Tinh Tứ Lục Chiêu Diêu Tinh(Mộc)_An Thần
Chiêu Diêu Mộc tinh những việc trước mắt chớ làm, có người ngăn trở, âm nhân khẩu nghiệp.
Nhiều ác mộng, âm dương nhiều trở ngại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa Chi là ngày Dần không nên túng tế, thần quỷ không thể nhận được đồ cúng, con người không được phù hộ.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Trường Sinh
Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Thiên Hình, Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xuất Hành, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay Kết Hôn, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức, Cầu Cúng, Sinh Con
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Phúc Đức, Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Phùng Ấn
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Ăn Chay, Xuất Hành, Kết Hôn, Chuyển Nhà, Khai Trương, An Táng, Nhận Chức Sửa Chữa, Động Thổ Sinh Con, Kết Hôn, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức, Trường Sinh Thần Tinh: Không Vong Cát Thần: Tam Hợp, Phúc Tinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Nhật Hại Nhật Hình Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Tốn Không, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sửa Chữa, Đặt Bếp, Kết Hôn, Khai Trương, Chuyển Nhà, An Táng, Nhập Trạch Nhận Chức, Xuất Hành Sinh Con, Kết Hôn, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang
Giờ Quý Mùi 13:00-15:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Phúc Đức Thiên Quan Cát Thần: Ngọc Đường, Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Dịch Mã, Lâm Quan
Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Nhật Phá, Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Xuất Hành, Cầu Cúng, Kết Hôn Khai Quang, Nhận Chức Nhật Phá Đại, Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá, Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh:   Cát Thần: Tam Hợp Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Đế Vượng, Kim Tinh
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Cầu Cúng Dựng Cột, Cất Nóc Sinh Con, Kết Hôn, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa, Động Thổ
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Trường Sinh Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Lục Hợp, Thiên Ích
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu, Nhật Hình Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đặt Bếp, Cầu Cúng, Ăn Chay, Sửa Chữa, Kết Hôn, Chuyển Nhà, Nhập Trạch,Khai Trương, Giao Dịch Sinh Con, Nhận Chức, Xuất Hành Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhập Trạch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa

Xem ngày tốt xấu

Back to top