Xem ngày tốt xấu 14/04/2021Thứ tưtrăm sự cát

Hôm nay: Thứ bảy, 17-04-2021

xem ngày tốt xấu tháng 04

lịch dương

Tháng 04 năm 2021

14

Thứ tư

lịch âm

Tháng 03 (Đủ) năm 2021

03

Ngày Hắc Đạo Kim Quỹ
Ngày Nhâm Thìn Tháng Nhâm Thìn
Năm Tân Sửu Giờ: Mậu Thân
Trực Kiến 16:02:43
Tiết khí: Thanh Minh Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Nhâm Thìn Nhâm Thìn

Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can tháng là Nhâm, Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Thìn Tự hình Địa chi tháng Thìn,Địa chi ngày là Thìn Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hắc Đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Bính Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Kiến Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú Cơ Sao: Cơ
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Báo (Beo)
CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con Beo, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi Tạo Trăm việc đều TốT, TốT nhấT là chôn cấT, Tu bổ mồ mả, Trổ cửa, khai Trương, xuấT hành, các việc Thủy lợi (như Tháo nước, đào kênh, khai Thông mương rãnh...)
Kiêng: Đóng giường, lóT giường, đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn Trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rấT TốT nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn Thì kỵ chôn cấT, xuấT hành, các việc Thừa kế, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Cơ Tinh Tạo Tác chủ cao cường,
Tuế Tuế niên niên đại cáT xương,
Mai Táng, Tu phần đại cáT lợi,
Điền Tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn Thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục Thân phong lộc, phúc an khang.
Tử Bạch Cửu Tinh Bát Bạch Thái Âm Tinh(Thổ)_Cát Thần
Tọa Thái Âm Tinh, trăm họa cũng không thể xâm chiếm. Cầu danh, cầu tài đều thành.
Thận trọng khi đi lại, xuất hành.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Nhâm không nên xả nước, đổ nước dễ có họa liên quan đến nước. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00 Giờ Tân Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Dịch Mã Lâm Quan Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Quốc Ấn Thủy Tinh
Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Lộ Không Đại Thoái Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Phúc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Phúc Tinh Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Trường Sinh Quý Nhân
Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Nhật Kiến Nhật Hình Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu TựKhai Trương Đóng Thuyền Đi Thuyền Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Ất Tị 9:00-11:00 Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Thiên Ất Thiên Quan Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Đường Phù
Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Thiên Tặc Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Xuất Hành Nhập Trạch Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Mậu Thân 15:00-17:00 Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp Trường Sinh Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Ngũ Hợp Thiên Ích
Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần:  
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Cầu TựKhai Trương Giao Dịch Đặt Giường Chu Tước Tốn Không
Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00 Giờ Canh Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Quý Mão Hung Thần:   Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Nhật PháĐịa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00 Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Ngọc Đường Truyền Tụng Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: 禄贵 交驰
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần:   Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Cầu Tài Cưới Gả An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top