Xem ngày tốt xấu 14/02/2021Chủ nhậthọp hành sẽ cát

Hôm nay: Chủ nhật, 17-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 02

lịch dương

Tháng 02 năm 2021

14

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 01 (Đủ) năm 2021

03

Ngày Hoàng đạo Thiên Đức
Ngày Quý Tị Tháng Canh Dần
Năm Tân Sửu Giờ: Quý Hợi
Trực Bình 22:57:01
Tiết khí: Lập Xuân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
nên kỵ
Đổ trần lợp mái, Đi chùa, Dâng hương, Hẹn hò, Đổ trần lợp mái Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Canh Dần Quý Tị

Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can tháng là Canh, Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tị Tương hình Địa chi tháng Dần,Địa chi ngày là Tị Tam hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thiên Đức Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Chính Xung Đinh Hợi Ngày Tỵ xung Hợi (Quý Hợi)
Ngày Tỵ xung tất cả các Tuổi Hợi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Hợi. Tuổi Hợi không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Thập Nhị Bát Tú Phòng Sao: Phòng
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Thố (Thỏ)
PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con Thỏ, chủ Trị ngày Chủ nhậT.
Nên: Khởi công Tạo Tác mọi việc đều TốT, nhấT là xây dựng nhà, chôn cấT, cưới gả, xuấT hành, đi Thuyền, mưu sự, cắT áo.
Kỵ: Sao Phòng là Đại KiếT Tinh, không kỵ việc gì cả.
Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều TốT, ngày Dậu càng TốT hơn, vì sao Phòng đăng viên Tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu Thì Sao Phòng vẫn TốT với các việc khác, ngoại Trừ chôn cấT là rấT kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn SáT: không nên chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Phòng Tinh Tạo Tác điền viên Tiến,
HuyếT Tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền Trang Trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc Thọ khang.
Mai Táng nhược nhiên phùng Thử nhậT,
Cao quan Tiến chức bái Quân vương.
Giá Thú: Thường nga quy NguyệT điện,
Tam niên bào Tử chế Triều đường.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Quý không nên kiện tụng dễ đại bại. Địa chi ngày là Tị không nên đi xa dễ mất đồ, mất tiền.
đánh giá

bình giải giờ hôm nay

Giờ Quý Sửu 1:00-03:00 Giờ Giáp Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Ất Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Tam Hợp Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần:  
Chính Xung: Đinh Mùi Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Thân Hung Thần: Thiên Tặc Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành   Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Bính Thìn 7:00-9:00 Giờ Ất Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Trường Sinh Quý Nhân
Chính Xung: Canh Tuất Hung Thần: Thiên Binh Cẩu Thực Chính Xung: Kỷ Dậu Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Dựng Cột Cất Nóc Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Khai Trương Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00 Giờ Đinh Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Tiến Lộc Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Thiên Ích Quý Nhân
Chính Xung: Nhâm Tý Hung Thần: Lục Mậu Lôi Binh Chính Xung: Tân Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Nhập Trạch Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhận Chức Bổ Nhiệm Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Vũ Khúc Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Lục Hợp Trường Sinh
Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Bất Ngộ Tốn Không Chính Xung: Giáp Dần Hung Thần: Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00 Giờ Tân Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Phúc Đức Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Ngũ Quỷ Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Quý Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Dịch Mã
Chính Xung: Đinh Tị Hung Thần: Lộ Không Nhật Phá
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Đại Tiến
Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần: Nhật Phá
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ

Xem ngày tốt xấu

Back to top