Xem ngày tốt xấu 13/09/2021Thứ haihọp hành sẽ cát

Hôm nay: Thứ ba, 07-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2021

13

Thứ hai

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2021

07

Ngày Hoàng đạo Thanh Long
Ngày Giáp Tý Tháng Đinh Dậu
Năm Tân Sửu Giờ: Kỷ Tị
Trực Bình 09:07:28
Tiết khí: Bạch Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ Diệt Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao, Hoàng Sa
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đổ trần lợp mái Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Tháo dỡ, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Đinh Dậu Giáp Tý

Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can tháng là Đinh, Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tý Tương khắc Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Tý Nhị hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thanh Long Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Chính Xung Mậu Ngọ Ngày Tý xung Ngọ (Mậu Ngọ)
Ngày Tý xung tất cả các Tuổi Ngọ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Ngọ. Tuổi Ngọ không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Thập Nhị Bát Tú TấT Sao: TấT
Ngũ hành: Thái âm
Động vậT: Ô (con quạ)
TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con quạ, chủ Trị ngày Thứ 2.
Nên: Khởi công Tạo Tác việc gì cũng TốT. TốT nhấT là chôn cấT, cưới gả, Trổ cửa dựng cửa, đào kênh, Tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng TốT như làm ruộng, nuôi Tằm, khai Trương, xuấT hành, nhập học.
Kỵ: Đi Thuyền
Ngoại lệ: Sao TấT gặp ngày Thân, Tý, Thìn Thì TốT.
Gặp ngày Thân hiệu là NguyệT Quải Khôn Sơn, Trăng Treo đầu núi Tây Nam, rấT TốT . Lại Thêm Sao TấT đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cấT là 2 việc rấT TốT.
TấT Tinh Tạo Tác chủ quang Tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lậT Tiền
Mai Táng Thử nhậT Thiêm quan chức,
Điền Tàm đại Thực lai phong niên
Khai môn phóng Thủy đa cáT lậT,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng Thử nhậT,
Sinh đắc hài nhi phúc Thọ Toàn.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Giáp thì không nên mở kho, xuất tiền bạc dễ bị phá tài phá lộc. Địa chi ngày là Tý không nên xem bói, bói toán dễ rước họa vào người.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Ất Sửu 1:00 - 3:00 Giờ Bính Dần 3:00 - 5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Kim Quý, Tỷ Kiên Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Phúc Tinh, Nhật Kiến
Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Cưới Gả, Xây Dựng, Đặt Giường, An Táng, Sinh Con, Xuất Hành, Khai Trương Đi Thuyền Cầu Cúng, Cưới Gả, Xuất Hành, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Dựng Cột, Cất Nóc
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00 - 9:00
Thần Tinh: Ngọc Đường, Thiên Khai Cát Thần: Đế Vượng, Thiên Xích Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Nhật Hình Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Thiên Lao, Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành Đặt Giường, Giao Dịch, Khai Trương, Cầu Tài, Cưới Gả Nhận Chức, Sinh Con, Xuất Hành, Sửa Chữa
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Tư Lệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Nhật Phá, Thiên Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái, Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Giờ Nhật Phá, trăm sự đều kiêng kỵ Giờ Nhật Phá, trăm sự đều kiêng kỵ Giao Dịch, Khai Trương, Nhập Trạch, Cưới Gả, Sinh Con, Cầu Phúc Sửa Chữa, An Táng, Bổ Nhiệm, Xuất Hành
Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00 Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp, Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Quý Nhân, Thái Dương
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Thiên Tặc, Lộ Không Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Hại, Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cưới Gả, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Ăn Chay, Cưới Gả Nhập Trạch, An Táng, Sửa Chữa, Cưới Gả, Cầu Tài, Cầu Phúc Bổ Nhiệm, Xuất Hành
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Thiên Quan, Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình, Cô Thần Cát Thần: Tỷ Kiên, Quốc Ấn
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Khai Trương, Nhập Trạch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Cất Nóc, Cầu Tài Cầu Cúng, Ăn Chay, Nhận Chức, Xuất Hành Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả, An Táng Nhận Chức
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00 Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Tỷ Kiên Thần Tinh: Chu Tước, Thiên Tụng Cát Thần: Trường Sinh, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Đặt Giường, An Táng, Sinh Con, Xuất Hành, Khai Trương Đi Thuyền Cưới Gả, Sinh Con, Nhập Trạch, Giao Dịch, Sửa Chữa Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Lục Hợp Quý Nhân
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Binh Hình
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Dựng Cột Cất Nóc

Xem ngày tốt xấu

Back to top