Xem ngày tốt xấu 13/07/2021Thứ banên cầu cúng, dạy học

Hôm nay: Thứ tư, 28-07-2021

xem ngày tốt xấu tháng 07

lịch dương

Tháng 07 năm 2021

13

Thứ ba

lịch âm

Tháng 06 (Đủ) năm 2021

04

Ngày Hoàng đạo Tư Mệnh
Ngày Nhâm Tuất Tháng Ất Mùi
Năm Tân Sửu Giờ: Tân Hợi
Trực Bình 22:05:13
Tiết khí: Tiểu Thử Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ơn, Tứ Tương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên VuPhúc ĐứcLục NghĩaKính AnTư Mệnh Yêm Đối, Chiêu Diêu, Thiên Cẩu, Cửu Không
nên kỵ
Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, An táng, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng Cầu cúng, Đặt bát hương

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Ất Mùi Nhâm Tuất

Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tuất Tỷ kiên Địa chi tháng Mùi,Địa chi ngày là Tuất Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Tư Mệnh Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Chính Xung Bính Thìn Ngày Tuất xung Thìn (Bính Thìn)
Ngày Tuất xung tất cả các tuổi Thìn, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thìn. Tuổi Thìn không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Thập Nhị Bát Tú ThấT Sao: ThấT
Ngũ hành: Hỏa
Động vậT: Trư (con heo)
THẤT HỎA TRƯ: Cảnh Thuần: TốT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con heo, chủ Trị ngày Thứ 3.
Nên: Khởi công Trăm việc đều TốT. TốT nhấT là xây cấT nhà cửa, cưới gả, chôn cấT, Trổ cửa, Tháo nước, các việc Thủy lợi, đi Thuyền.
Kỵ: Sao ThấT đại kiếT không có việc gì phải kiêng cữ.
Ngoại lệ: Sao ThấT gặp ngày Dần, Ngọ, Tuấtnói chung đều TốT, ngày Ngọ đăng viên rấT hiển đạT. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rấT TốT, nên xây dựng và chôn cấT, song những ngày Dần khác không TốT. Vì sao ThấT gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn SáT.

ThấT Tinh Tạo Tác Tiến điền ngưu,
Nhi Tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa Thiên Thượng chỉ,
Thọ như Bành Tổ nhập Thiên Thu.
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai Táng nhược năng y Thử nhậT,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Nhâm không nên xả nước, đổ nước dễ có họa liên quan đến nước. Địa chi ngày là Tuất không nên ăn thịt chó nếu không chó sẽ trèo lên giường làm loạn.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00 Giờ Tân Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp Lâm Quan Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thủy Tinh
Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Thiên Tặc Lộ Không Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Tốn Không Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Phúc Tinh Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Lục Hợp Quý Nhân
Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Nhật Phá Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Câu Trận Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Ất Tị 9:00-11:00 Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Truyền Tụng Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần:   Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Xuất Hành An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm
Giờ Mậu Thân 15:00-17:00 Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Dịch Mã Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Hữu Bật Quốc Ấn
Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Lục Mậu Bất Ngộ Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần: Nhật Hình Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cầu Phúc Cầu Tự Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00 Giờ Canh Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Đại Tiến Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Vũ Khúc
Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Nhật Kiến Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành An Táng  
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00 Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Nhật Lộc Đại Tiến
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần:   Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Cầu Tự Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top