Xem ngày tốt xấu 12/11/2020Thứ nămcó quý nhân

Hôm nay: Thứ ba, 03-08-2021

xem ngày tốt xấu tháng 11

lịch dương

Tháng 11 năm 2020

12

Thứ năm

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2020

27

Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
Ngày Kỷ Mùi Tháng Bính Tuất
Năm Canh Tý Giờ: Quý Dậu
Trực Thu 18:54:55
Tiết khí: Lập Đông Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Yếu An Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trận
nên kỵ
Mua xe, Đổ trần lợp mái Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Tháo dỡ, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Bính Tuất Kỷ Mùi

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Mùi Tỷ kiên Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Mùi Tương hại Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Đinh Sửu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Thu Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Tỉnh Sao: Tỉnh
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Hãn
TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT
(Bình Tú) Tướng Tinh con dê Trừu, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo Tác nhiều việc TốT như xây cấT, Trổ cửa dựng cửa, mở Thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi Thuyền.
Kiêng: Chôn cấT, Tu bổ phần mộ, đóng Thọ đường.
Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều TốT. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

Tỉnh Tinh Tạo Tác vượng Tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhấT Tiên,
Mai Táng, Tu phòng kinh TốT Tử,
HốT phong TậT nhập hoàng điên Tuyền
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tài bạch,
Ngưu mã Trư dương vượng mạc cáT,
Quả phụ điền đường lai nhập Trạch,
Nhi Tôn hưng vượng hữu dư Tiền.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00 - 5:00 Giờ Ất Sửu 1:00 - 3:00
Thần Tinh: Hỷ Thần, Thiên Ích Cát Thần: Kim Quý, Hỷ Thần Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Chu Tước
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Nhận chức Dựng cột, Đổ trần, Nhập quan Không có Ngày và giờ tương xung làm gì cũng xấu
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Không có
Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Xuất hành, Giao dịch, Đặt giường, Nhập trạch, An táng Không có gì nên kỵ
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Bạch Hổ
Nên Kỵ
Kết hôn, Sửa chữa, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng Đi chùa, Sinh con, giờ có Bạch Hổ làm gì cũng xấu.
Giờ Kỷ Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Đế Vượng, Ngọc Đường
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, Nhận chức, Xuất hành Khai quang, Sửa chữa, An táng
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên lao Cát Thần: Lâm Quan, Lục hợp
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Cẩu Thực, Địa Binh
Nên Kỵ
Sinh con, Xuất hành, Kết hôn, An táng Đi chùa, Ăn chay, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Phúc Tinh, Hữu Bật
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Kiến, Nguyên Võ
Nên Kỵ
Cầu cúng, Kết hôn, Nhập trạch, An tang Đi thuyền, Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Nhâm Thân 15:00 - 17: 00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Quý Nhân
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Xây bếp, Sửa chữa, Kết hôn, Chuyển nhà, An táng Cầu cúng, Ăn chay, Khai quang, Nhận chức, Xuất hành
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tái Lộ Cát Thần: Trường Sinh
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Câu Trận, Thiên Nghịch
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Đi chùa, Ăn chay
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, An táng, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa chữa, An táng Nhận chức, Xuất hành
Giờ Giáp Tuất 21:00-23:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, Đặt giường, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa chữa, An táng Nhận chức, Xuất hành
Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Nhật Kiến, Địa Binh
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng, Đi chùa Đi thuyền, Sửa chữa, Động

Xem ngày tốt xấu

Back to top