Xem ngày tốt xấu 12/03/2021Thứ sáucất giữ tiền bạc

Hôm nay: Thứ sáu, 26-02-2021

xem ngày tốt xấu tháng 03

lịch dương

Tháng 03 năm 2021

12

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 01 (Đủ) năm 2021

29

Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
Ngày Kỷ Mùi Tháng Canh Dần
Năm Tân Sửu Giờ: Giáp Tuất
Trực Chấp 19:30:46
Tiết khí: Kinh Trập Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Không có Thiên Bá, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bát Chuyên, Chu Tước
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Canh Dần Kỷ Mùi

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Canh, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mùi Tương khắc Địa chi tháng Dần,Địa chi ngày là Mùi Tương xung Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Đinh Sửu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Chấp Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Cang Sao: Cang
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Long (Rồng)
CANG KIM LONG: Ngô Hán: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con Rồng, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: cắT may áo màn (sẽ có lộc ăn).
Kiêng: Chôn cấT bị Trùng Tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện Tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa Thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau Thì gặp họa, rồi dần dần Tiêu hếT ruộng đấT, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang Thuộc ThấT SáT Tinh, sinh con nhằm ngày này ắT khó nuôi, nên lấy Tên của Sao mà đặT cho nó Thì yên lành.
Ngoại lệ: Sao Cang ở ngày Rằm là DiệT MộT NhậT: không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi Thuyền (vì DiệT MộT có nghĩa là chìm mấT). Sao Cang gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều TốT, nhấT là ngày Mùi.

Can Tinh Tạo Tác Trưởng phòng đường,
Thập nhậT chi Trung chủ hữu ương,
Điền địa Tiêu ma, quan ThấT chức,
Đầu quân định Thị hổ lang Thương.
Giá Thú, hôn nhân dụng Thử nhậT,
Nhi Tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai Táng nhược hoàn phùng Thử nhậT,
Đương Thời Tai họa, chủ Trùng Tang.
Tử Bạch Cửu Tinh
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Không có
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu phúc, Mua bán, Cưới gả, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhận Chức, Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc Nhật Phá Đại Hung, Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp, Thiên Ích Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Lục Mậu, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu cúng, Sửa Chữa, Đặt Bếp, Cưới Gả, Khai Trương, Xuất Hành, Nhập Trạch, Chuyển Nhà, An táng, Sinh con, Giao dịch, Đặt giường Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Mua Nhà, Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lâm Quan Lục Hợp Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Đế Vượng, Ngọc Đường
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Cẩu Thực Địa Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh con, Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay, Sửa Chữa Sinh con, Cưới Gả, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Quý Nhân, Cầu Tài Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Phúc Tinh, Thiên Đức, Hữu Bật Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Quý Nhân
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Kiến Nguyên Võ Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Cưới Gả, Cầu Tài, Nhập Trạch, An Táng, Cầu Quý Nhân Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Đặt Bếp, Cầu Cúng, Sửa Chữa, Cầu Quý Nhân, Cầu Tài, Cưới Gả, Chuyển Nhà, An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Trường Sinh Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Tiến Quý
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Câu Trận, Thiên Tặc, Tư Mệnh Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng, Cưới Gả, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Tam Hợp Minh Đường
Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà, Đặt Bếp Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp Thanh Long
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Bất Ngộ
Nên Kỵ
Cầu Phúc, Nạp Tài, Cưới Gả, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top