Xem ngày tốt xấu 12/01/2022 Thứ tư có họa huyết quang

Hôm nay: Thứ bảy, 29-01-2022

xem ngày tốt xấu hôm nay 12/01/2022

lịch dương

Tháng 01 năm 2022

12

Thứ tư

lịch âm

Tháng 12 (Đủ) năm 2021

10

Ngày Hoàng đạo Minh Đường
Ngày Ất Sửu Tháng Tân Sửu
Năm Tân Sửu Giờ: Tân Tị
Trực Kiến 10:29:49
Tiết khí: Tiểu Hàn Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Minh Đường, Tục Thế Thiên Tặc, Huyết Chi, Quy Kỵ , Huyết Kỵ , Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Ngũ Hư, Thổ Phù
nên kỵ
Ngày xấu không nên làm gì. Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Tân Sửu Ất Sửu

Xem ngày tốt xấu hôm nay: Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can tháng là Tân, Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Sửu Tỷ kiên Địa chi tháng Sửu,Địa chi ngày là Sửu Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Minh Đường Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Chính Xung Kỷ Mùi Ngày Sửu xung Mùi (Kỷ Mùi)
Ngày Sửu xung tất cả các tuổi Mùi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mùi. Tuổi Mùi không nên làm việc trọng đại.
Trực Kiến Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Thập Nhị Bát Tú Chẩn Sao: Chẩn
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Dẫn (Giun)
CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con giun, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi công Tạo Tác mọi việc đều TốT lành, TốT nhấT là xây cấT lầu gác, chôn cấT, cưới gả. Các việc khác cũng TốT như dựng phòng, cấT Trại, xuấT hành.
Kỵ: Đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều TốT. Gặp ngày Sửu vượng địa, Tạo Tác Thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi Tôn đại, mưu động ắT Thành danh.

Chẩn Tinh lâm Thủy Tạo long cung,
Đại đại vi quan Thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa Tăng phúc Thọ,
Khố mãn Thương doanh Tự xương long.
Mai Táng văn Tinh lai chiếu Trợ,
Trạch xá an ninh, bấT kiến hung.
Cánh hữu vi quan, Tiên đế sủng,
Hôn nhân long Tử xuấT long cung.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Ất thì tốt nhất không nên trồng trọt khó mà trường sinh. Địa Chi ngày là Sửu không nên nhận chức dễ bỏ mạng nơi đất khách.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ hoàng đạo hôm nay Giờ hắc đạo hôm nay
Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tiến Quý, Đế Vượng Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Thiên Quan, Phúc Tinh
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Cầu Phúc, Cầu Tự Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Cầu Cúng Cầu Phúc, Sinh Con
Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Nhật Lộc, Đại Tiến Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Phúc Tinh, Kim Tinh
Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Không có Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nhật Kiến, Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng, Cưới Gả, Xuất Hành, Nhập Trạch, An Táng Không có
Giờ Tân Tỵ 9:00-11:00 Giờ Canh Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp, Ngọc Đường Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Thiên Phúc, Ngũ Hợp
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Bạch Hổ, Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành Cầu Cúng, Cưới Gả, Xuất Hành, Nhập Trạch, An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Quý Nhân Tư Mệnh Cát Thần: La Giảo, Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Trường Sinh, Tham Lang
Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Thiên Lao, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Cưới Gả, Nhận Chức Sửa Chữa, An Táng Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Cầu Phúc, Ăn Chay
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Không có
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh, Nhật Hình Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Nhật Phá
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Cưới Gả, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Giờ Nhật Phá Đại Hung, mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Phúc Thần, Thiên Ích Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp, Tỷ Kiên
Chính Xung: Tân Tỵ Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Khai Trương, Cưới Gả, Nhập Trạch, An Táng, Sửa Chữa, Nhận Chức, Xuất Hành Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Phúc, Sinh Con, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa

Xem ngày tốt xấu

Back to top