Xem ngày tốt xấu 11/05/2021Thứ batranh cãi, bất ổn

Hôm nay: Thứ năm, 06-05-2021

xem ngày tốt xấu tháng 05

lịch dương

Tháng 05 năm 2021

11

Thứ ba

lịch âm

Tháng 03 (Đủ) năm 2021

30

Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
Ngày Kỷ Mùi Tháng Nhâm Thìn
Năm Tân Sửu Giờ: Kỷ Tị
Trực Bình 10:04:11
Tiết khí: Lập Hạ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Tứ Tương, Thủ Nhật, Cát Khí, Lục Hợp Bát Chuyên, Câu Trận
nên kỵ
Đổ trần lợp mái, Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Cắt tóc, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ Đính Hôn, Kết hôn, Chữa bệnh,

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Nhâm Thìn Kỷ Mùi

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Nhâm, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mùi Tỷ kiên Địa chi tháng Thìn,Địa chi ngày là Mùi Tương xung Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Đinh Sửu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Vỹ Sao: Vỹ
Ngũ hành: Hỏa
Động vậT: Hổ
VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con cọp, chủ Trị ngày Thứ 3.
Nên: Mọi việc đều TốT, TốT nhấT là các vụ khởi Tạo, chôn cấT, cưới gả, xây cấT, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ Thủy lợi, khai Trương, dọn cỏ phá đấT.
Kỵ: Đóng giường, lóT giường, đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cấT. Tại ngày Mùi là vị Trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rấT xấu, còn các ngày Mão khác có Thể Tạm dùng được.

Vỹ Tinh Tạo Tác đắc Thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc Thọ ninh,
Chiêu Tài Tiến bảo, Tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý Tử Tôn.
Mai Táng nhược năng y Thử nhậT,
Nam Thanh, nữ chính, Tử Tôn hưng.
Khai môn, phóng Thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00 - 5:00 Giờ Ất Sửu 1:00 - 3:00
Thần Tinh: Hỷ Thần, Thiên Ích Cát Thần: Kim Quý, Hỷ Thần Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Chu Tước
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Nhận chức Dựng cột, Đổ trần, Nhập quan Không có Ngày và giờ tương xung làm gì cũng xấu
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Không có
Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Xuất hành, Giao dịch, Đặt giường, Nhập trạch, An táng Không có gì nên kỵ
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Bạch Hổ
Nên Kỵ
Kết hôn, Sửa chữa, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng Đi chùa, Sinh con, giờ có Bạch Hổ làm gì cũng xấu.
Giờ Kỷ Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Đế Vượng, Ngọc Đường
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, Nhận chức, Xuất hành Khai quang, Sửa chữa, An táng
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên lao Cát Thần: Lâm Quan, Lục hợp
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Cẩu Thực, Địa Binh
Nên Kỵ
Sinh con, Xuất hành, Kết hôn, An táng Đi chùa, Ăn chay, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Phúc Tinh, Hữu Bật
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Kiến, Nguyên Võ
Nên Kỵ
Cầu cúng, Kết hôn, Nhập trạch, An tang Đi thuyền, Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Nhâm Thân 15:00 - 17: 00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Quý Nhân
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Xây bếp, Sửa chữa, Kết hôn, Chuyển nhà, An táng Cầu cúng, Ăn chay, Khai quang, Nhận chức, Xuất hành
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tái Lộ Cát Thần: Trường Sinh
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Câu Trận, Thiên Nghịch
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Đi chùa, Ăn chay
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, An táng, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa chữa, An táng Nhận chức, Xuất hành
Giờ Giáp Tuất 21:00-23:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, Đặt giường, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa chữa, An táng Nhận chức, Xuất hành
Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Nhật Kiến, Địa Binh
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng, Đi chùa Đi thuyền, Sửa chữa, Động

Xem ngày tốt xấu

Back to top