Xem ngày tốt xấu 11/02/2021Thứ nămcó tin tức tốt lành

Hôm nay: Thứ hai, 06-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 02

lịch dương

Tháng 02 năm 2021

11

Thứ năm

lịch âm

Tháng 12 (Đủ) năm 2020

30

Ngày Hoàng đạo Thiên Hình
Ngày Canh Dần Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Tý Giờ: Bính Tý
Trực Trừ 00:36:25
Tiết khí: Lập Xuân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Không , Vương Nhật, Ngũ Phúc, Bất Tượng, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ , Hoàng Sa
nên kỵ
Động thổ, Đổ trần lợp mái Cầu cúng, Đặt bát hương, Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Kỷ Sửu Canh Dần

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Kỷ, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Dần Tương khắc Địa chi tháng Sửu,Địa chi ngày là Dần Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Hình Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Chính Xung Nhâm Thân Ngày Dần xung Thân (Canh Thân)
Ngày Dần xung tất cả các tuổi Thân, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thân. Tuổi Thân không nên làm việc trọng đại. "
Trực Trừ Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Thập Nhị Bát Tú Giác Sao: Giác
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Giao (Thuồng luồng)
GIÁC MỘC GIAO: Đặng Vũ: TốT
(Bình Tú) Tướng Tinh con Giao Long, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo Tác mọi việc đều đặng vinh xương, Tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạT cao.
Kỵ: Chôn cấT hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắT có người chếT. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy Tên Sao mà đặT Tên cho con mới an Toàn. Dùng Tên sao của năm hay của Tháng cũng được.
Ngoại lệ: Sao Giác Trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự TốT đẹp. Sao Giác gặp ngày Ngọ là Phục Đoạn SáT: rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia lãnh gia Tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại. Sao Giác gặp ngày Sóc là DiệT MộT NhậT: Đại kỵ đi Thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế.

Giác Tinh Tọa Tác chủ vinh xương,
Ngoại Tiến điền Tài cập nữ lang,
Giá Thú hôn nhân sinh quý Tử,
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Duy hữu Táng mai bấT khả dụng,
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu,
Khởi công Tu Trúc phần mộ địa,
Đường Tiền lập kiến chủ nhân vong.
Tử Bạch Cửu Tinh Cửu Tử Thiên Ất Tinh (Họa)-Cát Thần
Đón tiếp Thiên Ất Tinh Trăm chuyện thuận lợi. Nên dùng để khai trương, đón tiếp, chào mừng
Cầu danh hay cưới gả đều thuận lợi. Họa phúc hung cát phân minh.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa Chi là ngày Dần không nên túng tế, thần quỷ không thể nhận được đồ cúng, con người không được phù hộ.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Trường Sinh
Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Thiên Hình, Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xuất Hành, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay Kết Hôn, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức, Cầu Cúng, Sinh Con
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Phúc Đức, Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Phùng Ấn
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Ăn Chay, Xuất Hành, Kết Hôn, Chuyển Nhà, Khai Trương, An Táng, Nhận Chức Sửa Chữa, Động Thổ Sinh Con, Kết Hôn, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức, Trường Sinh Thần Tinh: Không Vong Cát Thần: Tam Hợp, Phúc Tinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Nhật Hại Nhật Hình Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Tốn Không, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sửa Chữa, Đặt Bếp, Kết Hôn, Khai Trương, Chuyển Nhà, An Táng, Nhập Trạch Nhận Chức, Xuất Hành Sinh Con, Kết Hôn, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang
Giờ Quý Mùi 13:00-15:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Phúc Đức Thiên Quan Cát Thần: Ngọc Đường, Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Dịch Mã, Lâm Quan
Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Nhật Phá, Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Xuất Hành, Cầu Cúng, Kết Hôn Khai Quang, Nhận Chức Nhật Phá Đại, Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá, Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh:   Cát Thần: Tam Hợp Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Đế Vượng, Kim Tinh
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Cầu Cúng Dựng Cột, Cất Nóc Sinh Con, Kết Hôn, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa, Động Thổ
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Trường Sinh Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Lục Hợp, Thiên Ích
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu, Nhật Hình Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đặt Bếp, Cầu Cúng, Ăn Chay, Sửa Chữa, Kết Hôn, Chuyển Nhà, Nhập Trạch,Khai Trương, Giao Dịch Sinh Con, Nhận Chức, Xuất Hành Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhập Trạch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa

Xem ngày tốt xấu

Back to top