Xem ngày tốt xấu 10/07/2021Thứ bảyxuất hành, cưới gả

Hôm nay: Thứ ba, 30-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 07

lịch dương

Tháng 07 năm 2021

10

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 06 (Đủ) năm 2021

01

Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
Ngày Kỷ Mùi Tháng Ất Mùi
Năm Tân Sửu Giờ: Bính Dần
Trực Kiến 04:36:32
Tiết khí: Tiểu Thử Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Chuyên
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Ất Mùi Kỷ Mùi

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mùi Tỷ kiên Địa chi tháng Mùi,Địa chi ngày là Mùi Tương xung Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Đinh Sửu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Kiến Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Nữ Sao: Nữ
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Bức (con dơi)
NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dơi, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: KếT màn, may áo.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều có hại, xấu nhấT là Trổ cửa, khơi đường Tháo nước, chôn cấT, đầu đơn kiện cáo.
Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chóT của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi Tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên Tiến hành làm việc gì. Ngày Mão là Phục Đoạn SáT, rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế sự nghiệp, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Nữ Tinh Tạo Tác Tổn bà nương,
Huynh đệ Tương hiềm Tựa hổ lang,
Mai Táng sinh Tai phùng quỷ quái,
Điên Tà TậT bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, Tài ThấT Tán,
Tả lị lưu liên bấT khả đương.
Khai môn, phóng Thủy phùng Thử nhậT,
Toàn gia Tán bại, chủ ly hương.
Tử Bạch Cửu Tinh Bát Bạch Thái Âm Tinh(Thổ)_Cát Thần
Tọa Thái Âm Tinh, trăm họa cũng không thể xâm chiếm. Cầu danh, cầu tài đều thành.
Thận trọng khi đi lại, xuất hành.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00 - 5:00 Giờ Ất Sửu 1:00 - 3:00
Thần Tinh: Hỷ Thần, Thiên Ích Cát Thần: Kim Quý, Hỷ Thần Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Chu Tước
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Nhận chức Dựng cột, Đổ trần, Nhập quan Không có Ngày và giờ tương xung làm gì cũng xấu
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Không có
Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Xuất hành, Giao dịch, Đặt giường, Nhập trạch, An táng Không có gì nên kỵ
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Bạch Hổ
Nên Kỵ
Kết hôn, Sửa chữa, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng Đi chùa, Sinh con, giờ có Bạch Hổ làm gì cũng xấu.
Giờ Kỷ Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Đế Vượng, Ngọc Đường
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, Nhận chức, Xuất hành Khai quang, Sửa chữa, An táng
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên lao Cát Thần: Lâm Quan, Lục hợp
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Cẩu Thực, Địa Binh
Nên Kỵ
Sinh con, Xuất hành, Kết hôn, An táng Đi chùa, Ăn chay, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Phúc Tinh, Hữu Bật
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Kiến, Nguyên Võ
Nên Kỵ
Cầu cúng, Kết hôn, Nhập trạch, An tang Đi thuyền, Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Nhâm Thân 15:00 - 17: 00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Quý Nhân
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Xây bếp, Sửa chữa, Kết hôn, Chuyển nhà, An táng Cầu cúng, Ăn chay, Khai quang, Nhận chức, Xuất hành
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tái Lộ Cát Thần: Trường Sinh
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Câu Trận, Thiên Nghịch
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Đi chùa, Ăn chay
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, An táng, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa chữa, An táng Nhận chức, Xuất hành
Giờ Giáp Tuất 21:00-23:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, Đặt giường, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa chữa, An táng Nhận chức, Xuất hành
Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Nhật Kiến, Địa Binh
Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng, Đi chùa Đi thuyền, Sửa chữa, Động

Xem ngày tốt xấu

Back to top