Xem ngày tốt xấu 10/02/2021Thứ tưcất giữ tiền bạc

Hôm nay: Thứ bảy, 18-09-2021

xem ngày tốt xấu tháng 02

lịch dương

Tháng 02 năm 2021

10

Thứ tư

lịch âm

Tháng 12 (Đủ) năm 2020

29

Ngày Hoàng đạo Minh Đường
Ngày Kỷ Sửu Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Tý Giờ: Mậu Thìn
Trực Kiến 07:45:13
Tiết khí: Lập Xuân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức Hợp, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Tương, Bất Tượng, Kính An Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trận
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Nhập học, Xuất hành, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Mua xe, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đặt bếp, Đổ trần lợp mái Đi thuyền, Trồng trọt

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Kỷ Sửu Kỷ Sửu

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Kỷ, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Sửu Tỷ kiên Địa chi tháng Sửu,Địa chi ngày là Sửu Nhị hợp Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Minh Đường Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Chính Xung Đinh Mùi Ngày Sửu xung Mùi (Kỷ Mùi)
Ngày Sửu xung tất cả các tuổi Mùi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mùi. Tuổi Mùi không nên làm việc trọng đại.
Trực Kiến Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Thập Nhị Bát Tú Chẩn Sao: Chẩn
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Dẫn (Giun)
CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con giun, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi công Tạo Tác mọi việc đều TốT lành, TốT nhấT là xây cấT lầu gác, chôn cấT, cưới gả. Các việc khác cũng TốT như dựng phòng, cấT Trại, xuấT hành.
Kỵ: Đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều TốT. Gặp ngày Sửu vượng địa, Tạo Tác Thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi Tôn đại, mưu động ắT Thành danh.

Chẩn Tinh lâm Thủy Tạo long cung,
Đại đại vi quan Thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa Tăng phúc Thọ,
Khố mãn Thương doanh Tự xương long.
Mai Táng văn Tinh lai chiếu Trợ,
Trạch xá an ninh, bấT kiến hung.
Cánh hữu vi quan, Tiên đế sủng,
Hôn nhân long Tử xuấT long cung.
Tử Bạch Cửu Tinh Bát Bạch Thái Âm Tinh(Thổ)_Cát Thần
Tọa Thái Âm Tinh, trăm họa cũng không thể xâm chiếm. Cầu danh, cầu tài đều thành.
Thận trọng khi đi lại, xuất hành.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa Chi ngày là Sửu không nên nhận chức dễ bỏ mạng nơi đất khách.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Đường Phù
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Kiến, Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhận Chức Dựng Cột, Cất Nóc Kết Hôn, Chuyển Nhà, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Ích, Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Không có
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Không có Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Lục Mậu, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Cầu Cúng, Ăn Chay, Xuất Hành, Kết Hôn, Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Không có Cầu Phúc, Cầu Tự
Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00 Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp, Đế Vượng Thần Tinh: Không Vong Cát Thần: Lộc Quý, Giao Trì
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Chuyển Nhà Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Kết Hôn, An Táng, Nhận Chức Sửa Chữa, Động Thổ
Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00 Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Quý Nhân Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Phúc Tinh
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đặt Bếp, Cầu Cúng, Sửa Chữa, Kết Hôn, Chuyển Nhà, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay, Nhận Chức, Xuất Hành Nhật Phá, Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá, Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00 Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tam Hợp, Trường Sinh
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Thiên Tặc, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Bính Tý 23:00-1:00 Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Minh Đường, Mộc Tinh
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng, Nhận Chức, Xuất Hành Dựng Cột, Cất Nóc Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Bếp, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Cầu Cúng, Kết Hôn Nhận Chức, Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top