Xem ngày tốt xấu 10/01/2022Thứ haitranh chấp, đổ vỡ

Hôm nay: Chủ nhật, 28-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 01

lịch dương

Tháng 01 năm 2022

10

Thứ hai

lịch âm

Tháng 12 (Đủ) năm 2021

08

Ngày Hoàng đạo Câu Trận
Ngày Quý Hợi Tháng Tân Sửu
Năm Tân Sửu Giờ: Mậu Ngọ
Trực Khai 12:08:43
Tiết khí: Tiểu Hàn Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phúc, Thánh Tâm Hà Khôi, Kiếp Sát , Trùng Nhật, Câu Trận
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương Kết hôn, Chữa bệnh, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Tân Sửu Quý Hợi

Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can tháng là Tân, Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Hợi Tương khắc Địa chi tháng Sửu,Địa chi ngày là Hợi Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Câu Trận Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Chính Xung Đinh Tị Ngày Hợi xung Tỵ (Đinh Tỵ)
Ngày Hợi xung tất cả các tuổi Tỵ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Tỵ. Tuổi Tỵ không nên làm việc trọng đại.
Trực Khai Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Thập Nhị Bát Tú Trương Sao: Trương
Ngũ hành: Thái âm
Động vậT: Lộc (con nai)
TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con nai, chủ Trị ngày Thứ 2.
Nên: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều TốT, TốT nhấT là xây cấT nhà, che mái dựng hiên, Trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cấT, làm ruộng, nuôi Tằm, cắT áo, làm Thuỷ lợi.
Kiêng: Sửa hoặc làm Thuyền chèo, đẩy Thuyền mới xuống nước
Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều TốT. Gặp ngày Mùi đăng viên rấT TốT nhưng phạm Phục Đoạn rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia lãnh gia Tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Trương Tinh nhậT hảo Tạo long hiên,
Niên niên Tiện kiến Tiến Trang điền,
Mai Táng bấT cửu Thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế Tiền,
Khai môn phóng Thủy chiêu Tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền Tàm đại lợi, Thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, Tự an nhiên.
Tử Bạch Cửu Tinh Lục Bạch Thanh Long Tinh (Kim)_Cát Thần
Tài khí trùng trùng, đầu tư có lợi, nhiều chuyện may mắn hưng thịnh.
Càng vượng càng tốt, phá giải mọi tương khắc với , kinh doanh thuận lợi.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Quý không nên kiện tụng dễ đại bại. Địa chi ngày là Hợi không nên kết hôn, Cưới gả nếu không đức lang quân sẽ gặp chuyện xấu.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Quý Sửu 1:00-03:00 Giờ Giáp Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường, Thiếu Vi Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Lâm Quan
Chính Xung: Đinh Mùi Hung Thần: Tốn Không, Lộ Không Chính Xung: Mậu Thân Hung Thần: Thiên Lao, Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Xuất Hành, Cầu Quý Nhân, Cưới Gả Nhận Chức, Cầu Cúng, Ăn Chay Sinh Con, Nạp Tài, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Bính Thìn 7:00-9:00 Giờ Ất Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tam Hợp, Trường Sinh
Chính Xung: Canh Tuất Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Dậu Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đặt Bếp, Cầu Cúng, Ăn Chay, Sửa Chữa Dựng Cột, Cất Nóc Sinh Con, Nạp Tài, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00 Giờ Đinh Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Thái Âm Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Dịch Mã Quý Nhân
Chính Xung: Nhâm Tý Hung Thần: Lục Mậu, Lôi Binh Chính Xung: Tân Hợi Hung Thần: Nhật Phá
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Nhật Phá, Giờ đại Hung, Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Tam Hợp, Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Quốc Ấn
Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Giáp Dần Hung Thần: Nhật Hại, Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cầu Phúc, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Bếp Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Chuyển Nhà, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa, Động Thổ
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00 Giờ Tân Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Tiến Lộc Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Dịch Mã
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Cẩu Thực, Lộ Không Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Khai Trương, An Táng Cầu Phúc, Ăn Chay Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Quý Nhân, Cưới Gả, Nhập Trạch, Chuyển Nhà, An Táng Không có
Giờ Quý Hợi 21:00-23:00 Giờ Nhâm Tý 23:0 - 1:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Đế Vượng, Bảo Quang Thần Tinh: Tài Lộ Cát Thần: Nhật Lộc, Đại Tiến
Chính Xung: Đinh Tỵ Hung Thần: Kiến Hình, Lộ Không Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cưới Gả, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài, Cầu Quý Nhân, Mua Nhà, Cưới Gả, Khai Trương, An Táng, Sinh Con Cầu Cúng, Trai Giới, Nhận Chức, Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top