Xem ngày tốt xấu 09/05/2021Chủ nhậtkiện cáo, tranh cãi

Hôm nay: Thứ năm, 09-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 05

lịch dương

Tháng 05 năm 2021

9

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 03 (Đủ) năm 2021

28

Ngày Hoàng đạo Thiên Đức
Ngày Đinh Tị Tháng Nhâm Thìn
Năm Tân Sửu Giờ: Ất Tị
Trực Trừ 10:25:59
Tiết khí: Lập Hạ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Vương Nhật, Ngọc Vũ Du Họa, Huyết Chi, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Võ
nên kỵ
Sửa chữa, Đặt bếp Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Nhâm Thìn Đinh Tị

Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can tháng là Nhâm, Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tị Tương sinh Địa chi tháng Thìn,Địa chi ngày là Tị Tam hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thiên Đức Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Chính Xung Kỷ Hợi Ngày Tỵ xung Hợi (Quý Hợi)
Ngày Tỵ xung tất cả các Tuổi Hợi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Hợi. Tuổi Hợi không nên làm việc trọng đại.
Trực Trừ Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Thập Nhị Bát Tú Phòng Sao: Phòng
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Thố (Thỏ)
PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con Thỏ, chủ Trị ngày Chủ nhậT.
Nên: Khởi công Tạo Tác mọi việc đều TốT, nhấT là xây dựng nhà, chôn cấT, cưới gả, xuấT hành, đi Thuyền, mưu sự, cắT áo.
Kỵ: Sao Phòng là Đại KiếT Tinh, không kỵ việc gì cả.
Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều TốT, ngày Dậu càng TốT hơn, vì sao Phòng đăng viên Tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu Thì Sao Phòng vẫn TốT với các việc khác, ngoại Trừ chôn cấT là rấT kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn SáT: không nên chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Phòng Tinh Tạo Tác điền viên Tiến,
HuyếT Tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền Trang Trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc Thọ khang.
Mai Táng nhược nhiên phùng Thử nhậT,
Cao quan Tiến chức bái Quân vương.
Giá Thú: Thường nga quy NguyệT điện,
Tam niên bào Tử chế Triều đường.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Đinh thì không nên cắt tóc, làm tóc dễ sinh đau đầu. Địa chi ngày là Tị không nên đi xa dễ mất đồ, mất tiền.
đánh giá

bình giải giờ hôm nay

Giờ Tân Sửu 1:00-03:00 Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp Ngọc Đường Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Lộ Không Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Ngọc Đường Cát Thần: Tư Mệnh Truyền Tụng Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Bất Ngộ Cẩu Thực Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Bất Ngộ Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00 Giờ Ất Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Nhật Lộc Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tả Bật Đế Vượng
Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Nhật Kiến Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Tự Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00 Giờ Mậu Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Tỷ Kiên Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Lục Hợp
Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Thiên Hình Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận con nuôi An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Giao Dịch Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Canh Tuất 19:00-21:00 Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Phúc Đức Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Đại Tiến Quý Nhân
Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Nhập Trạch Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Khai Trương Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Xuất Hành Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Khai Trương  
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Đức Quý Nhân Cát Thần: Thiên Đức Dịch Mã
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần: Nhật Phá
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Đại Tiến
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Nhật Phá Lộ Không
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ

Xem ngày tốt xấu

Back to top