Xem ngày tốt xấu 05/02/2021Thứ sáutiểu nhân hại

Hôm nay: Thứ sáu, 03-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 02

lịch dương

Tháng 02 năm 2021

5

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 12 (Đủ) năm 2020

24

Ngày Hoàng đạo Thiên Lao
Ngày Giáp Thân Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Tý Giờ: Quý Dậu
Trực Nguy 17:58:28
Tiết khí: Lập Xuân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ Kiếp Sát , Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Mua xe, Khai Trương Đặt giường, Chữa bệnh,

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Kỷ Sửu Giáp Thân

Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can tháng là Kỷ, Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Thân Tương sinh Địa chi tháng Sửu,Địa chi ngày là Thân Tam hợp Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Lao Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Chính Xung Nhâm Thân Ngày Thân xung Dần (Bính Dần)
Ngày Thân xung tất cả các Tuổi Dần, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Dần. Tuổi Dần không nên làm việc trọng đại.
Trực Nguy Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Thập Nhị Bát Tú Quỷ Sao: Quỷ
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Dương (Dê)
QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dê, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: Chôn cấT, cắT áo.
Kỵ: Khởi Tạo việc gì cũng xấu, nhấT là xây cấT nhà, cưới gả, Trổ cửa dựng cửa, Tháo nước, đào ao giếng, động đấT, xây Tường, dựng cộT.
Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên Thừa kế Tước phong TốT, phó nhiệm may mắn. Gặp ngày Thân là Phục Đoạn SáT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại. Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày DiệT MộT kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhấT đi Thuyền.

Quỷ Tinh khởi Tạo TấT nhân vong,
Đường Tiền bấT kiến chủ nhân lang,
Mai Táng Thử nhậT, quan lộc chí,
Nhi Tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng Thủy Tu Thương Tử,
Hôn nhân phu Thê bấT cửu Trường.
Tu Thổ Trúc Tường Thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Giáp thì không nên mở kho, xuất tiền bạc dễ bị phá tài phá lộc. Địa chi ngày là Thân chuyển giường hoặc trải ga giường mới thì sẽ tạo ra tà khí, tiểu nhân xâm nhập.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Ất Sửu 1:00-03:00 Giờ Bính Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: La Giảo Giảo Quý Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Dịch Mã Phúc Tinh
Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần:   Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Nhận Chức Bổ Nhiệm Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00 Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp 财局 Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Thiên Ích Đế Vượng
Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Xuất Hành Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng  
Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00 Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Bảo Quang Thiên Địa Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tiến Lộc
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Bất Ngộ Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Bảo Quang Thiên Địa Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Trường Sinh
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Thiên Tặc Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Tự Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Quý Nhân Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Thiên Quan Đường Phù
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Nguyên Võ Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tỷ Kiên Tư Mệnh
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần:  
Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: La Giảo Giảo Quý
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Dựng Cột Cất Nóc

Xem ngày tốt xấu

Back to top