Xem ngày tốt xấu 04/11/2020Thứ tưviệc gì cũng thành

Hôm nay: Thứ năm, 21-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 11

lịch dương

Tháng 11 năm 2020

4

Thứ tư

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2020

19

Ngày Hắc Đạo Câu Trận
Ngày Tân Hợi Tháng Bính Tuất
Năm Canh Tý Giờ: Kỷ Sửu
Trực Trừ 02:45:02
Tiết khí: Sương Giáng Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Vương Nhật Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
nên kỵ
Trai giới, Đặt bếp Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Bính Tuất Tân Hợi

Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Hợi Tương khắc Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Hợi Tỷ kiên Địa chi năm Tý

ngày Hắc Đạo Câu Trận Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Chính Xung Ất Tị Ngày Hợi xung Tỵ (Đinh Tỵ)
Ngày Hợi xung tất cả các tuổi Tỵ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Tỵ. Tuổi Tỵ không nên làm việc trọng đại.
Trực Trừ Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Thập Nhị Bát Tú Bích Sao: Bích
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Du
BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con rái cá, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi công Tạo Tác việc gì cũng TốT. TốT nhấT là xây cấT nhà, cưới gả, chôn cấT, Trổ cửa, dựng cửa, Tháo nước, các vụ Thuỷ lợi, chặT cỏ phá đấT, cắT áo Thêu áo, khai Trương, xuấT hành, làm việc Thiện ắT Thiện quả Tới mau hơn.
Kỵ: Sao Bích Toàn kiếT, không có việc gì phải kiêng cữ.
Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều kỵ, nhấT là Trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn SáT.

Bích Tinh Tạo ác Tiến Trang điền
Ti Tâm đại Thục phúc Thao Thiên,
Nô Tỳ Tự lai, nhân khẩu Tiến,
Khai môn, phóng Thủy xuấT anh hiền,
Mai Táng chiêu Tài, quan phẩm Tiến,
Gia Trung chủ sự lạc Thao nhiên
Hôn nhân cáT lợi sinh quý Tử,
Tảo bá Thanh danh khán Tổ Tiên.
Tử Bạch Cửu Tinh Tứ Lục Chiêu Diêu Tinh(Mộc)_An Thần
Chiêu Diêu Mộc tinh những việc trước mắt chớ làm, có người ngăn trở, âm nhân khẩu nghiệp.
Nhiều ác mộng, âm dương nhiều trở ngại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Tân thì người sản xuất rượu không nên làm gì vì sẽ mất vị giác. Địa chi ngày là Hợi không nên kết hôn, Cưới gả nếu không đức lang quân sẽ gặp chuyện xấu.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00 Giờ Canh Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Hữu Bật Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp Quý Nhân
Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần:   Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Thiên Lao Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Xuất Hành Cưới Gả Nhận con nuôi Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00 Giờ Tân Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Tiến Lộc Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Thiên Tặc Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00 Giờ Quý Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Đại Tiến Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Dịch Mã Phúc Tinh
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần:   Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Nhật Phá Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Tự Xuất Hành Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00 Giờ Ất Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp Vũ Khúc
Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Lôi Binh Lục Mậu Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần:  
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Cúng Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Xuất Hành An Táng Cầu Tự Cầu Tài Giao Dịch Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ
Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00 Giờ Bính Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Đế Vượng
Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Kiến Hình Đại Thoái Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Thiên Binh Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Xây Bếp Đặt Bếp Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm
Giờ Canh Tý 23:00-1:00 Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Đế Vượng Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Nhật Lộc Thiên Ích
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Nhật Kiến Địa Binh Chính Xung: Tân Mão Hung Thần: Bất Ngộ Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Phúc Nạp Tài Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top