Xem ngày tốt xấu 03/10/2020Thứ bảyxuất hành, cưới gả

Hôm nay: Thứ sáu, 22-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2020

3

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2020

17

Ngày Hắc Đạo Chu Tước
Ngày Kỷ Mão Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tý Giờ: Tân Mùi
Trực Phá 13:41:40
Tiết khí: Thu Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ơn, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tượng, Ngũ Hợp Tử Khí, Nguyên Võ
nên kỵ
Đổ trần lợp mái, Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, An táng, Mua xe, Khai Trương Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Ất Dậu Kỷ Mão

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Mão Tương xung Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Mão Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hắc Đạo Chu Tước Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Chính Xung Tân dẬU "Ngày Mão xung Dậu (Tân Dậu)
Ngày Mão xung tất cả các tuổi Dậu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Dậu. Tuổi Dậu không nên làm việc trọng đại.
Trực Phá Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Thập Nhị Bát Tú Nữ Sao: Nữ
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Bức (con dơi)
NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dơi, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: KếT màn, may áo.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều có hại, xấu nhấT là Trổ cửa, khơi đường Tháo nước, chôn cấT, đầu đơn kiện cáo.
Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chóT của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi Tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên Tiến hành làm việc gì. Ngày Mão là Phục Đoạn SáT, rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế sự nghiệp, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Nữ Tinh Tạo Tác Tổn bà nương,
Huynh đệ Tương hiềm Tựa hổ lang,
Mai Táng sinh Tai phùng quỷ quái,
Điên Tà TậT bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, Tài ThấT Tán,
Tả lị lưu liên bấT khả đương.
Khai môn, phóng Thủy phùng Thử nhậT,
Toàn gia Tán bại, chủ ly hương.
Tử Bạch Cửu Tinh Lục Bạch Thanh Long Tinh (Kim)_Cát Thần
Tài khí trùng trùng, đầu tư có lợi, nhiều chuyện may mắn hưng thịnh.
Càng vượng càng tốt, phá giải mọi tương khắc với , kinh doanh thuận lợi.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Mão không nên đào bới, đào giếng nếu không chất lượng nước không tốt.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Vũ Khúc Đường Phù
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Cẩu Thực Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Câu Trận Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Thiên Ích Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Vũ Khúc
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Thiên Hình Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Giao Dịch Đóng Thuyền Đi Thuyền Cầu Cúng Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Quý Nhân Cát Thần: Kim Quý Nhật Lộc Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Dịch Mã Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Chu Tước Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ Cầu Tự Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp Thiên Đức Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: La Giảo Giảo Quý
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Tốn Không Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Văn Xương Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Thiên Địa Hợp Cục
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Nhật Phá Thiên Tặc Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tam Hợp Mộc Tinh
Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Thiên Lao
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top