Xem ngày tốt xấu 02/10/2020Thứ sáuxuất hành, cưới gả

Hôm nay: Thứ sáu, 22-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2020

2

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2020

16

Ngày Hoàng đạo Thiên Hình
Ngày Mậu Dần Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tý Giờ: Canh Thân
Trực Chấp 16:03:09
Tiết khí: Thu Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thời Đức, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phúc, Kim Đường, Ngũ Hợp Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Địa Nang, Thiên Lao
nên kỵ
Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Dựng cột, An táng, Đổ trần lợp mái Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Tháo dỡ, Động thổ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Ất Dậu Mậu Dần

Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Dần Tương khắc Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Dần Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Hình Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Chính Xung Canh Thân Ngày Dần xung Thân (Canh Thân)
Ngày Dần xung tất cả các tuổi Thân, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thân. Tuổi Thân không nên làm việc trọng đại. "
Trực Chấp Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Thập Nhị Bát Tú Ngưu Sao: Ngưu
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Ngưu (Trâu)
NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU
(Hung Tú) Tướng tinh con Trâu, chủ Trị ngày thứ 6.
Nên: Đi thuyền, may áo.
Kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là tuyệt nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được. Sao Ngưu gặp ngày 14 âm lịch là Diệt tột sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền.
Sao Ngưu là một trong Thất sát tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được.

Ngưu Tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành Tam Tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền Tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu Trư dương mã diệc thương bi.
Tử Bạch Cửu Tinh Thất Xích Giản Trì Tinh (Kim)_Hung Thần
Ngũ Tướng là Giản Trì, mọi chuyện nên dừng lại. Xuất hành bất lợi, tương khắc với nhiều họa.
Các trò đỏ đen, may mắn đề sẽ thua, cầu tài trắng tay.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Mậu thì không nên mua nhà, mua đất sẽ đem Tới nhiều điềm xui rủi cho gia chủ. Địa Chi là ngày Dần không nên túng tế, thần quỷ không thể nhận được đồ cúng, con người không được phù hộ.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Quý Sửu 1:00-03:00 Giờ Giáp Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Trường Sinh Tiến Lộc
Chính Xung: Đinh Mùi Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không Chính Xung: Mậu Thân Hung Thần: Thiên Hình Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Nạp Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm
Giờ Bính Thìn 7:00-9:00 Giờ Ất Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Thái Dương Thiên Quan
Chính Xung: Canh Tuất Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Dậu Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Dựng Cột Cất Nóc Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng  
Giờ Đinh Tị 9:00-11:00 Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Ích Nhật Lộc Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Sinh Vượng Tam Hợp
Chính Xung: Tân Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Nhâm Tý Hung Thần: Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhập Trạch Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nạp Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Dịch Mã Văn Xương
Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Giáp Dần Hung Thần: Nhật PháĐịa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00 Giờ Tân Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Tam Hợp Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Truyền Tụng
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Thiên Tặc Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành   Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00 Giờ Quý Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Đại Tiến Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Thiên Địa Hợp Cục
Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần: Nhật Hình Chính Xung: Đinh Tị Hung Thần: Câu Trận Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Xây Bếp Đặt Bếp Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang

Xem ngày tốt xấu

Back to top