Xem ngày tốt xấu 02/05/2021Chủ nhậttranh chấp, đổ vỡ

Hôm nay: Chủ nhật, 28-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 05

lịch dương

Tháng 05 năm 2021

2

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 03 (Đủ) năm 2021

21

Ngày Hoàng đạo Tư Mệnh
Ngày Canh Tuất Tháng Nhâm Thìn
Năm Tân Sửu Giờ: Nhâm Ngọ
Trực Phá 12:30:06
Tiết khí: Cốc Vũ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Tương, Phổ Hộ Tử Khí, Thiên Hình
nên kỵ
Đi chùa, Dâng hương, Hẹn hò, Nhận chức, Kết hôn, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, An táng, Mua xe, Khai Trương Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Nhâm Thìn Canh Tuất

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Nhâm, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tuất Tương xung Địa chi tháng Thìn,Địa chi ngày là Tuất Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Tư Mệnh Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Chính Xung Giáp Thìn Ngày Tuất xung Thìn (Bính Thìn)
Ngày Tuất xung tất cả các tuổi Thìn, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thìn. Tuổi Thìn không nên làm việc trọng đại.
Trực Phá Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Thập Nhị Bát Tú Tinh Sao: Tinh
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Mã
TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU
(Bình Tú) Tướng Tinh con ngựa, chủ Trị ngày chủ nhậT.
Nên: Xây dựng phòng mới.
Kỵ: Chôn cấT, cưới gả, mở Thông đường nước.
Ngoại lệ: Sao Tinh là mộT Trong ThấT SáT Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy Tên Sao đặT Tên cho Trẻ để dễ nuôi, có Thể lấy Tên sao của năm, hay sao của Tháng cũng được. Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuấtđều TốT. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cấT TốT mà chôn cấT nguy. Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính TuấT, Canh TuấT.
 
Tinh Tú nhậT hảo Tạo Tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
BấT khả mai Táng Tính phóng Thủy,
Hung Tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, Tử biệT vô Tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệT giá lang.
Khổng Tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng Thủy, khai câu, Thiên mệnh Thương.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Tuất không nên ăn thịt chó nếu không chó sẽ trèo lên giường làm loạn.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Quý Nhân Thiên Ích
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Tốn Không Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nguyên Võ Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Tỷ Kiên Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Lục Hợp Đại Tiến
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Nhật PháĐịa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Thiên Tặc Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Trường Sinh Minh Đường Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Thiên Quan Phúc Tinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần:   Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Nhật Lộc Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Quý Nhân
Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Nhật Hình Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Khai Trương Cầu Tự Nạp Tài Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Ất Dậu 17:00-19:00 Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Đế Vượng Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Vũ Khúc
Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00 Giờ Mậu Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Trường Sinh Tham Lang
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tự Cưới Gả Giao Dịch Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Phúc Cầu Tự

Xem ngày tốt xấu

Back to top