Xem ngày tốt xấu 01/11/2020Chủ nhậthọp hành sẽ cát

Hôm nay: Chủ nhật, 17-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 11

lịch dương

Tháng 11 năm 2020

1

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2020

16

Ngày Hoàng đạo Thiên Lao
Ngày Mậu Thân Tháng Bính Tuất
Năm Canh Tý Giờ: Quý Hợi
Trực Khai 22:36:06
Tiết khí: Sương Giáng Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly, Thần Hiệu
nên kỵ
Hẹn hò, Nhập Học, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Chuyển nhà, Cắt tóc, Chữa bệnh, Dựng cột, Mua xe, Nhập Trạch, Phẫu thuật thẩm mỹ, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đặt bếp Đặt giường, Xây dựng, Sửa chữa, Tháo dỡ, Động thổ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Bính Tuất Mậu Thân

Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Thân Tương sinh Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Thân Tam hợp Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Lao Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Chính Xung Bính Thân Ngày Thân xung Dần (Bính Dần)
Ngày Thân xung tất cả các Tuổi Dần, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Dần. Tuổi Dần không nên làm việc trọng đại.
Trực Khai Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Thập Nhị Bát Tú Hư Sao: Hư
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Thử (con chuộT)
HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con chuộT, chủ Trị ngày chủ nhậT.
Nên: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều không may, TnhấT là xây cấT nhà cửa, cưới gả, khai Trương, Trổ cửa, Tháo nước, đào kênh rạch.
Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều TốT, Tại ngày Thìn đắc địa TốT nhấT. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có Thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cấT.
Gặp ngày Tý Thì Sao Hư đăng viên rấT TốT, nhưng lại phạm Phục Đoạn SáT: Kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.
Gặp Huyền NhậT là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch Thì Sao Hư phạm DiệT MộT: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế, kỵ nhấT là đi Thuyền không Tránh khỏi rủi ro.

Hư Tinh Tạo Tác chủ Tai ương,
Nam nữ cô miên bấT nhấT song,
Nội loạn phong Thanh vô lễ TiếT,
Nhi Tôn, Tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tai họa,
Hổ giảo, xà Thương cập TốT vong.
Tam Tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bấT khả đương.
Tử Bạch Cửu Tinh Thất Xích Giản Trì Tinh (Kim)_Hung Thần
Ngũ Tướng là Giản Trì, mọi chuyện nên dừng lại. Xuất hành bất lợi, tương khắc với nhiều họa.
Các trò đỏ đen, may mắn đề sẽ thua, cầu tài trắng tay.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Mậu thì không nên mua nhà, mua đất sẽ đem Tới nhiều điềm xui rủi cho gia chủ. Địa chi ngày là Thân chuyển giường hoặc trải ga giường mới thì sẽ tạo ra tà khí, tiểu nhân xâm nhập.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Quý Sửu 1:00-03:00 Giờ Giáp Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Quan Cát Thần: Minh Đường Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Dịch Mã Trường Sinh
Chính Xung: Đinh Mùi Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Thân Hung Thần: Nhật Phá Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Thìn 7:00-9:00 Giờ Ất Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Truyền Tụng Thiên Quan
Chính Xung: Canh Tuất Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Dậu Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Khai Trương Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng  
Giờ Đinh Tị 9:00-11:00 Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Bảo Quang Nhật Lộc Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Thái Âm Đế Vượng
Chính Xung: Tân Hợi Hung Thần: Hình Hợp Đại Thoái Chính Xung: Nhâm Tý Hung Thần: Lục Mậu Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: La Giảo Giảo Quý Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Phúc Tinh Tiến Lộc
Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Giáp Dần Hung Thần: Thiên Lao Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00 Giờ Tân Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh 凤輂 Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần:  
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Thiên Tặc Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa 祀灶 受封 Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành   Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00 Giờ Quý Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Tư Mệnh Đại Tiến Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Kim Tinh Ngũ Hợp
Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần:   Chính Xung: Đinh Tị Hung Thần: Nhật Hại Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Xuất Hành Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc An Táng Xây Bếp Đặt Bếp Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang

Xem ngày tốt xấu

Back to top