Xem ngày tốt xấu 01/06/2021Thứ batranh cãi, bất ổn

Hôm nay: Thứ tư, 23-06-2021

xem ngày tốt xấu tháng 06

lịch dương

Tháng 06 năm 2021

1

Thứ ba

lịch âm

Tháng 04 (Đủ) năm 2021

21

Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ
Ngày Canh Thìn Tháng Quý Tị
Năm Tân Sửu Giờ: Kỷ Mão
Trực Bế 06:38:01
Tiết khí: Tiểu Mãn Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Không , Thiên Ơn, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ Thiên Bá, Ngũ Hư, Bạch Hổ
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Đính Hôn, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Quý Tị Canh Thìn

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Quý, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Thìn Địa chi tháng Tị,Địa chi ngày là Thìn Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Giáp Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Bế Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú Dực Sao: Dực
Ngũ hành: Hỏa
Động vậT: Xà (con rắn)
DỰC HỎA XÀ: Bi Đồng: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con rắn, chủ Trị ngày Thứ 3.
Nên: CắT áo sẽ được Tiền Tài.
Kỵ: Chôn cấT, cưới gả, xây cấT nhà, Trổ cửa gắn cửa, các việc Thủy lợi.
Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc TốT. Gặp ngày Thìn vượng địa TốT hơn hếT. Gặp ngày Tý đăng viên nên Thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.

Dực Tinh bấT lợi giá cao đường,
Tam niên nhị Tái kiến ôn hoàng,
Mai Táng nhược hoàn phùng Thử nhậT,
Tử Tôn bấT định Tẩu Tha hương.
Hôn nhân Thử nhậT nghi bấT lợi,
Quy gia định Thị bấT Tương đương.
Khai môn phóng Thủy gia Tu phá,
Thiếu nữ Tham hoa luyến ngoại lang.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh, Kim Quý Cát Thần: Tư Mệnh, Dịch Mã Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thiên Ích, Quý Nhân
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Đặt bếp Đi chùa, Sinh con, Nhận chức, Xuất hành Đi chùa, Kết hôn, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Quốc Ấn Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Đại Tiến, Đường Phù
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Kiến Hình Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Thiên Tặc, Cẩu Thực
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Xây bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Trường Sinh Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Thiên Quan Phúc Tinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần:   Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Thiên Hình Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Ất Dậu 17:00-19:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Hữu Bật Quý Nhân
Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Lộ Không Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cưới Gả Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhập Trạch Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Thiên Ích Thiếu Vi Thần Tinh: Thiên Quả Cát Thần: Nhật Lộc Tam Hợp
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tự Cưới Gả Giao Dịch Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương Cầu Phúc Cầu Tự Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Bạch Hổ
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Trường Sinh, Tham Lang
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ, Lục Mậu
Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường Nhận chức, Sửa chữa, Xuất hành, Kiện tụng, Dựng cột, Lợp mái, Nhập quan

Xem ngày tốt xấu

Back to top