Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Chủ nhật, 17-10-2021

Xem lịch vạn niên hôm nay ngày 24 09 2021

Tổng hợp thông tin chi tiết nhất về lịch vạn niên hôm nay ngày 24/9/2021 chi tiết và chuẩn xác. Ngày hôm nay bạn nên và không nên làm gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay sau đây:

Xem thêm

Tổng hợp thông tin chi tiết nhất về lịch vạn niên hôm nay ngày 24/9/2021 chi tiết và chuẩn xác. Ngày hôm nay bạn nên và không nên làm gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay sau đây:

Giờ Hoàng Đạo:

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Giờ Mặt Trời:

Giờ mọc

Giờ lặn

Giữa trưa

5:45

17:51

11:48

Độ dài ban ngày: 12 giờ 6 phút

Giờ Mặt Trăng:

Giờ mọc

Giờ lặn

Độ tròn

20:02

8:21

12:09

Độ dài ban đêm: 12 giờ 19 phút

 

Thông tin ngày 24 tháng 9 năm 2021:

  • Dương lịch: 24/9/2021
  • Âm lịch: 18/8/2021
  • Bát Tự : Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Nhằm ngày : Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Trực : Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố.)

Hợp - Xung:

  • Tam hợp: Mùi, Mão
  • Lục hợp: Dần
  • Tương hình: Hợi
  • Tương hại: Thân
  • Tương xung: Tỵ

Tuổi bị xung khắc:

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

Ngũ Hành:

  • Ngũ hành niên mệnh:Sơn Dầu Hỏa
  • Ngày:Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.
    Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
    Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Sao tốt - Sao xấu:

  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Tương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên vu, Phúc đức, Yếu an.
  • Sao xấu: Ngũ hư, Đại sát, Trùng nhật, Nguyên vũ.

Việc nên - Không nên làm:

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường.
  • Không nên: An táng, cải táng.

 Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Môn- Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:

23h - 1h,
11h - 13h

Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

1h - 3h,
13h - 15h

Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

3h - 5h,
15h - 17h

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

5h - 7h,
17h - 19h

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

7h - 9h,
19h - 21h

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

9h - 11h,
21h - 23h

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:

  • Sao: 
  • Ngũ Hành: 
  • Động vật: Long (Con Rồng).
  • Mô tả chi tiết:

Cang kim Long - Ngô Hán: Xấu.
( Hung Tú ) Tướng tinh con Rồng , chủ trị ngày thứ 6
- Nên làm: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).
Sao Cang tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.

 THeo nguồn: Lịch vạn niên

Cùng Chuyên mục

Back to top