Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Chủ nhật, 17-10-2021

Xem lịch vạn niên hôm nay ngày 20/9/2021

Trải nghiêm lịch vạn niên hôm nay ngày 20/9/2021 chuẩn chỉnh và chi tiết nhất. Cùng tham khảo ngay qua bài viết sau đây các bạn nhé:

Xem thêm

Thông tin ngày 20 tháng 9 năm 2021:

Trải nghiệm lịch vạn niên hôm nay ngày 20/9/2021 chi tiết nhất:

Dương lịch: 20/9/2021

Âm lịch: 14/8/2021

Bát Tự : Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Kim Đường Hoàng Đạo

Trực : Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)

lịch vạn niên hôm nay

Xem lịch vạn niên hôm nay ngày 20/9/2021

Giờ Hoàng Đạo:

Theo lịch vạn niên hôm nay các giờ hoàng đạo là:

Dần (3h-5h)        Mão (5h-7h)       Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h)  Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)   Mùi (13h-15h)   Dậu (17h-19h)

Giờ Mặt Trời:

Giờ mọc               Giờ lặn  Giữa trưa

5:44        17:54     11:50

Độ dài ban ngày: 12 giờ 10 phút

Giờ Mặt Trăng:

Giờ mọc               Giờ lặn  Độ tròn

17:46     4:52        12:08

Độ dài ban đêm: 11 giờ 6 phút

⚥ Hợp - Xung:

Tam hợp: Hợi, Mão

Lục hợp: Ngọ

Tương hình: Sửu, Tuất

Tương hại: Tý

Tương xung: Sửu

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

☯ Ngũ Hành:

Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ

Ngày: Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Ất Sửu, Đinh Sửu.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

✧ Sao tốt - Sao xấu:

Sao tốt: Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bất tương, Bảo quang.

Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Phục nhật.

✔ Việc nên - Không nên làm:

Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.

Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

 Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h - 1h,
11h - 13h

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

1h - 3h,
13h - 15h

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

3h - 5h,
15h - 17h

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

5h - 7h,
17h - 19h

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

7h - 9h,
19h - 21h

Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

9h - 11h,
21h - 23h

Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

 Bài viết trên là thông tin tổng hợp nhất về lịch vạn niên ngày 20/9/2021 chi tiết về giờ hoàng đạo hắc đạo việc nên và không nên làm trong ngày hôm nay. Hi vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho các bạn đọc.

Cùng Chuyên mục

Back to top