Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ bảy, 19-06-2021

Xem Lịch âm 31/5 - Lịch vạn niên 31/5 - Thứ 2 ngày 31/5/2021

Xem thêm

Cùng Xem lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 2 ngày 31/5/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

 Cùng Xem lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 2 ngày 31/5/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Dương lịch: 31/05/2021

Âm lịch hôm nay : 20-04-2021. Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu

 

Giờ Hoàng đạo

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh         

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang  

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo

Ất Sửu (1h-3h): Câu Trận              

Mậu Thìn (7h-9h): Thiên Hình

Kỷ Tị (9h-11h): Chu Tước              

Nhâm Thân (15h-17h): Bạch Hổ

Giáp Tuất (19h-21h): Thiên Lao 

Ất Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ

Ngày: Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Quý Dậu, Ất Dậu.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Sao tốt

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

 

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

 

Âm Đức: Tốt mọi việc

 

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

 

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

 

Thiên Ân: Tốt mọi việc

 

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

 

Sao xấu

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

 

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

 

Huyền Vũ: Kỵ an táng

 

Sát chủ: Xấu mọi việc

 

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

 

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

 NGuồn: Tử vi

Theo Trang Trần

Cùng Chuyên mục

Back to top