Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ hai, 20-09-2021

Lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay ngày 10/9/2021: Phúc khí ở phương xa

Xem thêm

Lịch âm hôm nay ngày 10/9/2021 nghiên cứu về vận may trong ngày, thông qua đó ít nhiều gửi đến quý độc giả những thông tin về ngày mới, giúp bạn có được những thông tin bổ ích.

lịch âm hôm nay ngày 10/9/2021

Lịch âm hôm nay ngày 10/9/2021

Dương lịch: Thứ 6 ngày 10/9/2021

Âm lịch: 4/8/2021

Bát Tự : Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo

Trực : Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương.)

Tiết khí: Bạch Lộc

Tuổi xung hợp

Tam hợp: Tỵ, Sửu

Lục hợp: Thìn

Tương hình: Dậu

Tương hại: Tuất

Tương xung: Mão

Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

Lời khuyên: Bản mệnh nên kết bạn với người tuổi Sửu và Mùi bởi vì hai người này chính là đào hoa của bạn trong các mối quan hệ.

Ngũ hành

Lịch vạn niên ngày 10/9/2021 có ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc

Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Giờ đẹp hôm nay

Giờ đẹp hôm nay ngày 10/9/2021 tức ngày 4 tháng 8 âm lịch, trước khi ra khỏi nhà các bạn nhớ xem hướng xem giờ để tránh xui gặp an, có được nhiều may mắn:

Giờ Can Chi

Mậu Tý

Kỷ Sửu

Canh Dần

Tân Mão

Nhâm Thìn

Quý Tị

Giờ dương

23:00-0:59

1:00-02:59

3:00-4:59

5:00-6:59

7:00-8:59

9:00-10:59

Thần Sát

Tư Mệnh

Câu Trận

Thanh Long Quý nhân

Minh Đường

Tái Lộ

Tái Lộ

Giờ đẹp - Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ xấu

Việc nên làm

Đăng ký kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Sửa nhà, An táng, Xây bếp Đi chùa, Ăn chay

Cúng bái, Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường, Đi chùa,

Cúng bái, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Đặt giường, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa nhà, An táng, Đi chùa, Nhận chức, Phỏng vấn, Xuất hành,

Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Xuất hành, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường,

Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường,

Việc nên tránh

Cúng bái, Sinh con, Nhận chức, Xuất hành,

Nhận chức, Xuất hành, Sửa nhà,

Ngày giờ tương xung không nên làm gì

Nhận chức, Kiện tụng Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay Khai quang điểm nhãn

Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay Khai quang điểm nhãn Nhận chức, Xuất hành,

Giờ Can Chi

Canh Ngọ

Tân Mùi

Nhâm Thân

Quý Dậu

Giáp Tuất

Ất Hợi

Giờ Can Chi

Giáp Ngọ

Ất Mùi

Bính Thân

Đinh Dậu

Mậu Tuất

Kỷ Hợi

Giờ dương

11:00-12:59

13:00-14:59

15:00-16:59

17:00-18:59

19:00-20:59

21:00-22:59

Thần Sát

Kim Quỹ

Thiên Đức

Bạch Hổ

Ngọc Đường

Thiên Lao

Huyền Võ

Giờ đẹp - Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ xấu

Việc nên làm

Đi chùa, Cúng bái, Xuất hành, Phỏng vấn, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Sửa nhà, An táng, Thanh Long

Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay Sửa nhà, Xây bếp

Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Xuất hành, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường,

Cúng bái, Sinh con, Xuất hành, Đăng ký kết hôn, An táng, Sửa nhà, Nhập trạch,

phỏng vấn, Đăng ký kết hôn, Chuyển nhà, An táng,

phỏng vấn, Đăng ký kết hôn, Nhập trạch, Chuyển nhà, An táng,

Xem thêm: Lịch âm hôm nay ngày 11/9/2021

Sao tốt sao xấu

Sao tốt

Xem ngày tốt xấu dự báo ngày 10/9 có các sao tốt sau đây, chúng ta có thể thông qua đó để cân nhắc cho con đường của mình trong ngày mới:

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên thành: Tốt mọi việc

Quan nhật: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

Việc nên và không nên

Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.

Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi.

Hướng xuất hành

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

Ngày Bạch Hổ nên đi xa, cầu tài đắc lộc, đi đâu cũng có hiểu biết, đại cát.

Lời kết

Lịch âm hôm nay ngày 10/9/2021 nghiên cứu về vận may trong ngày, thông qua đó ít nhiều gửi đến quý độc giả những thông tin về ngày mới, giúp bạn có được những thông tin bổ ích. 

Hy vọng bài viết này đã mang đến những thông tin bổ ích cho các bạn. Chúc các bạn có một ngày vui vẻ và hạnh phúc.

Theo Đông Đông

Cùng Chuyên mục

Back to top