Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ năm, 23-09-2021

Lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay ngày 16/9/2021: Hắc thần ở hướng Nam

Xem thêm

Lịch vạn niên hôm nay ngày 16/9/2021 nghiên cứu về vận may trong ngày, thông qua đó ít nhiều gửi đến quý độc giả những thông tin về ngày mới, giúp bạn có được những thông tin bổ ích. 

lịch vạn niên hôm nay ngày 16/9/2021

Lịch vạn niên hôm nay ngày 16/9/2021

Dương lịch: Thứ 5 ngày 16/9/2021

Âm lịch: 10/8/2021

Bát Tự : Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Minh Đường Hoàng Đạo

Trực : Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh.)

Tiết khí: Bạch Lộc

Tuổi xung hợp

Tam hợp: Hợi, Mùi

Lục hợp: Tuất

Tương hình:

Tương hại: Thìn

Tương xung: Dậu

Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

Lời khuyên: Bạn cần giao tiếp nhiều hơn với người tuổi Tị trong công việc và sự nghiệp của mình. Bạn cần nói chuyện nhiều hơn với những người tuổi Hợi trong cuộc sống và mối quan hệ của bản thân.

Ngũ hành

Lịch vạn niên ngày 16/9/2021 có ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Đinh Mão; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Giờ đẹp hôm nay

Lịch vạn niên hôm nay ngày 16/9/2021 tức ngày 10 tháng 8 âm lịch, trước khi ra khỏi nhà các bạn nhớ xem hướng xem giờ để tránh xui gặp an, có được nhiều may mắn:

Giờ Can Chi

Canh Tý

Tân Sửu

Nhâm Dần

Quý Mão

Giáp Thìn

Ất Tị

Giờ dương

23:00-0:59

1:00-02:59

3:00-4:59

5:00-6:59

7:00-8:59

9:00-10:59

Thần Sát

Tư Mệnh

Câu Trận

Thanh Long Thiên Quý

Minh Đường

Thiên Hình

Chu Tước

Giờ đẹp - Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ xấu

Việc nên làm

Xây bếp Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay

phỏng vấn, Đăng ký kết hôn, Chuyển nhà, An táng, Đi chùa, Cúng bái, Sinh con, Ăn chay Kết hôn,

Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Đặt giường, Chuyển nhà, Nhập trạch, Sửa nhà, An táng, Phỏng vấn,

Sửa nhà, Đổ trần, lợp mái, Chuyển nhà, Xây bếp Đặt giường, Nhập trạch, Khai trương Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn,

Đi chùa, Cúng bái, Sinh con, Ăn chay Kết hôn, Đăng ký kết hôn, An táng,

Sinh con, Đăng ký kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Sửa nhà, An táng, Cúng bái, Kết hôn, Nhận chức, Xuất hành, Phỏng vấn,

Việc nên tránh

Nhận chức, Xuất hành, Sửa nhà, Động thổ

Nhận chức, Xuất hành, Sửa nhà,

Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay Khai quang điểm nhãn Nhận chức, Xuất hành,

Đi chùa, Cúng bái, Ăn chay Khai quang điểm nhãn Nhận chức, Xuất hành,

Nhận chức, Xuất hành,

Giờ Can Chi

Bính Ngọ

Đinh Mùi

Mậu Thân

Kỷ Dậu

Canh Tuất

Tân Hợi

Giờ dương

11:00-12:59

13:00-14:59

15:00-16:59

17:00-18:59

19:00-20:59

21:00-22:59

Thần Sát

Kim Quỹ

Thiên Đức Quý nhân

Bạch Hổ

Ngọc Đường Quý nhân

Thiên Lao

Huyền Võ

Giờ đẹp - Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ đẹp

Giờ xấu

Giờ xấu

Việc nên làm

Cúng bái, Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Xuất hành, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường, Nhận chức,

Cúng bái, Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Xuất hành, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường, Sửa nhà, Nhập trạch, An táng, Đi chùa,

Nhập trạch, Sửa nhà, An táng, Đi chùa, Ăn chay

Cúng bái, Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường, Phỏng vấn,

Cúng bái, Sinh con, Kết hôn, Đăng ký kết hôn, Khai trương Giao dịch, bán hàng, ký hợp đồng, Đặt giường, Đi chùa, Phỏng vấn,

Việc nên tránh

Sửa nhà, Động thổ

Cúng bái, Sinh con, không nên làm gì

Ngày giờ tương xung không nên làm gì

Nhận chức, Sửa nhà, Chuyển nhà, Xuất hành, Kiện tụng

Nhận chức, Xuất hành, Sửa nhà, Động thổ

Xem thêm: Lịch vạn niên hôm nay ngày 17/9/2021

Sao tốt sao xấu

Sao tốt

Xem ngày tốt xấu dự báo ngày 16/9 có các sao tốt sau đây, chúng ta có thể thông qua đó để cân nhắc cho con đường của mình trong ngày mới:

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Thần cách: Kỵ tế tự

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Việc nên và không nên

Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. 

Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường. 

Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. 

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Ngày Thanh Long cầu tài như ý, trăm sự đại cát, nên xuất hành vào lúc gà gáy hoặc giờ Mão.

Lời kết

Lịch vạn niên hôm nay ngày 16/9/2021 nghiên cứu về vận may trong ngày, thông qua đó ít nhiều gửi đến quý độc giả những thông tin về ngày mới, giúp bạn có được những thông tin bổ ích. 

Hy vọng bài viết này đã mang đến những thông tin bổ ích cho các bạn. Chúc các bạn có một ngày vui vẻ và hạnh phúc.

Theo Đông Đông

Cùng Chuyên mục

Back to top