Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Chủ nhật, 13-06-2021

Lịch âm 4/6 - Lịch vạn niên 4/6 - Thứ 6 ngày 4/6/2021

Xem thêm

Cùng Xem lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 6 ngày 4/6/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Cùng Xem lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 6 ngày 4/6/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Dương lịch hôm nay: 04/06/2021

Âm lịch hôm nay: 24-04-2021. Ngày Quý Mùi, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu

 

Giờ Hoàng đạo hôm nay ngày 4/6/2021
 

Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ         

Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang

Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường   

Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long           

Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

Giờ Hắc đạo hôm nay ngày 4/6/2021

Nhâm Tý (23h-1h): Thiên Hình   

Quý Sửu (1h-3h): Chu Tước

Bính Thìn (7h-9h): Bạch Hổ          

Mậu Ngọ (11h-13h): Thiên Lao

Kỷ Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ    

Tân Dậu (17h-19h): Câu Trận

Ngũ hành

Theo Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

Ngày hôm nay: Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Coi ngày tốt xấu theo trực

Cùng trải nghiệm Ngày tốt xấu theo trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Sao tốt

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

 

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

 

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

 

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

 

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

 

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

 

Thiên Ân: Tốt mọi việc

 

Sao xấu

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

 

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

 

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

 

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

 

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

 

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

 

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

 

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

 Theo nguồn: Tử vi số

Theo Trang Trần

Cùng Chuyên mục

Back to top