Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ năm, 24-06-2021

Lịch âm 26/5 - Xem âm lịch hôm nay thứ 4 ngày 26/5/2021

Xem thêm

Cùng Xem lịch âm hôm nay - Thứ 4 ngày 26/5/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Cùng Xem lịch âm hôm nay - Thứ 4 ngày 26/5/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Dương lịch: 26/05/2021

Âm lịch: 15-04-2021. Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu

 

Giờ Hoàng đạo

Theo lịch vạn niên hôm nay các giờ hoàng đạo là:

Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh        

Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long

Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường       

Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang 

Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo

Giáp Tý (23h-1h): Thiên Lao        

Ất Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ

Đinh Mão (5h-7h): Câu Trận        

Canh Ngọ (11h-13h): Thiên Hình

Tân Mùi (13h-15h): Chu Tước    

Giáp Tuất (19h-21h): Bạch Hổ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa

Ngày: Giáp Tuất; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Mậu Thìn, Canh Thìn.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Trải nghiệm ngày tốt xấu theo trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Sao tốt

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

 

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

 

Tuế hợp: Tốt mọi việc

 

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Sao xấu

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

 

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

 

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

 

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

 Nguồn xem: Xem tử vi

Theo Trang Trần

Cùng Chuyên mục

Back to top