Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ ba, 15-06-2021

Lịch âm 23/5 - Xem âm lịch hôm nay chủ nhật ngày 23/5/2021

Xem thêm

Cùng Xem lịch âm hôm nay - Chủ nhật ngày 23/5/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Cùng Xem lịch âm hôm nay - Chủ nhật ngày 23/5/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Dương lịch: 23/05/2021

Âm lịch hôm nay: 12-04-2021. Ngày Tân Mùi, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu

Giờ Hoàng đạo

Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ      

Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang

Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường   

Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long          

Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

Giờ Hắc đạo

Mậu Tý (23h-1h): Thiên Hình     

Kỷ Sửu (1h-3h): Chu Tước

Nhâm Thìn (7h-9h): Bạch Hổ    

Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Lao

Ất Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ    

Đinh Dậu (17h-19h): Câu Trận

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ

Ngày: Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Ất Sửu, Đinh Sửu.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Coi ngày tốt xấu theo trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Sao tốt

Thiên đức: Tốt mọi việc

 

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

 

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

 

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

 

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

 

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

 

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

 

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

 

Sao xấu

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

 

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

 

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

 

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

 

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

 

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

 

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

 Nguồn tin: Xem tử vi

Theo Trang Trần

Cùng Chuyên mục

Back to top