Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ bảy, 27-11-2021

Đặt tên con theo ngũ hành: Ngày 15 tháng 1 năm 2020

Theo quan niệm của ông bà xưa thì khi đặt tên thường chọn những tên xấu cho dễ nuôi. Thế nhưng trong thời hiện đại ngày nay, những quan niệm xưa cũ đấy dường như đã lỗi thời, thay vào đó là các bậc cha mẹ luôn tìm và chọn những cái tên hoa mỹ, đẹp đẽ để thể hiện tính cách và nét đẹp của bé. Mời quý độc giả cùng tham khảo cách đặt tên con theo ngũ hành ngày 15/1/2020 dưới đây.

Xem thêm

 đặt tên con theo ngũ hành

Đặt tên con theo ngũ hành ngày 15/1/2020

Dương lịch: 15/1/2020 ( tức 21/12/2019 âm lịch)

Bát tự can chi: Ngày Đinh Tị, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi

Ngũ hành: Đinh Hỏa thuần âm hỏa, đại diện cho ngọn đèn, sự im lặng, kín đáo. Bởi vậy, cái tên cần gợi được ấn tượng về tấm lòng giàu đồng cảm, ngập tràn trí tuệ.

Ưu điểm: Bản tính ôn hòa tinh tế, có chút tiêu cực. Mọi sự đến tay đều lo chu toàn, giàu lòng hi sinh và đồng cảm. Có ý chí tiến thủ, tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc.

Nhược điểm: Quá mức tinh tế, khiến cho người ta có cảm giác như bị đi guốc trong bụng. Lời khuyên là nên có lòng tin vào người khác sẽ nhận được nhiều niềm vui hơn.

Tuy rằng đã sang năm 2020, nhưng thường sẽ lấy ngày lập xuân để làm giới hạn bước sang năm mới. Những em bé sinh vào ngày 4 tháng 2 năm 2020 trước giờ Ngọ là vẫn là em bé tuổi Hợi.

Để đặt tên con theo ngũ hành ngày 15/1/2020, em bé sinh ngày này cầm tinh tuổi Hợi, bố mẹ nên đặt tên có các chữ: Đậu, Thước, Thủy, Kim, Ngọc, Nguyệt, Mộc, Nhân, Sơn, Thảo, Thủy đều sẽ rất tốt.

đặt tên con theo ngũ hành

Phân tích ngũ hành

Giờ Tý (23:00-00:59): bát tự quá nhược, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Sửu (01:00-02:59): bát tự quá nhược, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Dần (03:00-04:59): bát tự cân bằng, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Mão (05:00-06:59): bát tự cân bằng, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Thìn (07:00-08:59): bát tự cân bằng, vượng kim, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính kim

Giờ Tị (09:00-10:59): bát tự quá mạnh, vượng kim, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính kim

Giờ Ngọ (11:00-12:59): bát tự quá mạnh, vượng kim, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính kim

Giờ Mùi (13:00-14:59): bát tự cân bằng, vượng kim, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính kim

Giờ Thân (15:00-16:59): bát tự quá nhược, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Dậu (17:00-18:59): bát tự quá nhược, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Tuất (19:00-20:59): bát tự quá nhược, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Hợi (21:00-22:59): bát tự quá nhược, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Đề nghị đặt tên theo ngũ hành hợp mệnh:

Ngũ hành mộc: Khả, Gia, Sen, Huy, Quỳ

Ngũ hành kim: Kiếm, Tinh, Thượng, Tĩnh, Giác, Thư

Đặt tên con theo ngũ hành: Ngày 14 tháng 1 năm 2020
Đặt tên con theo ngũ hành: Ngày 14 tháng 1 năm 2020
Đặt tên con theo ngũ hành: Ngày 14 tháng 1 năm 2020

Theo quan niệm của ông bà xưa thì khi đặt tên thường chọn những tên xấu cho dễ nuôi. Thế nhưng trong thời hiện đại ngày nay, những quan niệm xưa cũ đấy dường như đã lỗi thời, thay vào đó là các bậc cha mẹ luôn tìm và chọn những cái tên hoa mỹ, đẹp đẽ để thể hiện tính cách và nét đẹp của bé. Mời quý độc giả cùng tham khảo cách đặt tên con theo ngũ hành ngày 14/1/2020 dưới đây.

Giải nghĩa

Để đặt tên chữ cho con theo ngũ hành, Xem bói bát tự xin gợi ý và giải nghĩa một số từ như sau:

Thanh: Im lặng, hiểu được, làm sạch, cao thượng, cao minh đích, công chính, liêm khiết. Sen: Hoa sen, thể hiện sự thuần khiết, cao thượng. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ băng thanh ngọc khiết, từ ngữ như hoa ngọc, công chính liêm minh.

Gia: Thiện, khích lệ, khen ngợi, may mắn, hạnh phúc, sung sướng. Huy: Hoa cỏ. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ xinh đẹp hào phóng, hạnh phúc an khang, cát tường như ý.

Nghiên: Nhanh nhẹn, khéo léo, xinh đẹp. Tĩnh: An tường,  thanh tao lịch sự. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ nghiên tư tươi đẹp, thanh bạch mà sáng suốt.

Như: Y theo, thuận theo. Giác: Hai khối ngọc hợp thành một. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ dáng vẻ thong dong tự nhiên, trí tuệ thông minh vượt trội, kim thanh ngọc nhuận.

Duệ: Sự minh mẫn, hoàn mỹ, sắc bén, dũng cảm, ngụ chỉ lối suy nghĩ nhanh nhẹn, dám làm dám chịu.

Quân: Chúa tể, thống trị, quân tử, quân vương. Khả: Thuyền lớn, có thể theo gió vượt sóng. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ , người khiêm tốn, dũng cảm không biết sợ.

Kiếm: Một loại binh khí sắc bén, lóe sáng; ngụ chỉ sáng lạn huy hoàng, công thành danh toại, phú quý vinh quang.

Tinh: Khen ngợi, ý chỉ siêu phàm xuất thế, hơn người.

Bạch Trà

Bạch Trà

Mình là Bạch Trà, là một người có đam mê tìm hiểu sâu về các lĩnh vực Tử vi, Nhân tướng và Phong thủy. Mình hy vọng việc vận dụng những kiến thức này sẽ mang đến thuận lợi và bình an cho bạn!


Tin liên quan

Cùng Chuyên mục

Chi tiết tuổi Mùi hợp với tuổi nào trong tình yêu và hôn nhân?
Chi tiết tuổi Mùi hợp với tuổi nào trong tình yêu và hôn nhân?
Chi tiết tuổi Mùi hợp với tuổi nào trong tình yêu và hôn nhân?
12 con giáp

Tử vi trọn đời tuổi Mùi mặt tình cảm nam mạng rất thành thực và lãng mạn. Họ luôn chăm sóc chu đáo dịu dàng cho người yêu, cũng nguyện hy sinh bản thân để người ấy được hưởng hạnh phúc. Vậy trong tình yêu và hôn nhân, tuổi Mùi sẽ hợp với tuổi nào?

Back to top