Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Chủ nhật, 05-12-2021

Đặt tên con theo bát tự: Ngày 6 tháng 1 năm 2020

Theo quan niệm của ông bà xưa thì khi đặt tên thường chọn những tên xấu cho dễ nuôi. Thế nhưng trong thời hiện đại ngày nay, những quan niệm xưa cũ đấy dường như đã lỗi thời, thay vào đó là các bậc cha mẹ luôn tìm và chọn những cái tên hoa mỹ, đẹp đẽ để thể hiện tính cách và nét đẹp của bé. Mời quý độc giả cùng tham khảo bát tự đặt tên cho con ngày 6/1/2020 dưới đây.

Xem thêm

 đặt tên con theo bát tự

Đặt tên con theo bát tự ngày 6/1/2020

Dương lịch: 6/1/2020 ( tức 12/12/2019 âm lịch)

Bát tự can chi: Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi

Ngũ hành: Mậu Thổ thuần dương thổ, đại diện cho vùng đất rộng lớn, sự trầm lắng và trưởng thành. Tên gọi cần gợi ấn tượng về sự kiên định, thật thà, lòng dạ rộng lớn.

Ưu điểm: Là người giỏi quán xuyến việc nhà, kiên định và thành thực, không hoa mỹ. Tạo cho người khác cảm giác an toàn, lòng dạ rộng rãi, hiền hậu nhân từ.

Nhược điểm: Không giỏi ứng biến, cuộc sống không mấy thú vị và hơi khó hiểu

Tuy rằng đã sang năm 2020, nhưng thường sẽ lấy ngày lập xuân để làm giới hạn bước sang năm mới. Những em bé sinh vào ngày 4 tháng 2 năm 2020 trước giờ Ngọ là vẫn là em bé tuổi Hợi.

Theo bát tự đặt tên 6/1/2020, em bé sinh ngày này cầm tinh tuổi Hợi, bố mẹ nên đặt tên có các chữ: Đậu, Thước, Thủy, Kim, Ngọc, Nguyệt, Mộc, Nhân, Sơn, Thảo, Thủy đều sẽ rất tốt.

đặt tên con theo bát tự

Phân tích ngũ hành

Giờ Tý (23:00-00:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Sửu (01:00-02:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Dần (03:00-04:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Mão (05:00-06:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Thìn (07:00-08:59): bát tự quá mạnh, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Tị (09:00-10:59): bát tự quá mạnh, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Ngọ (11:00-12:59): bát tự quá mạnh, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Mùi (13:00-14:59): bát tự quá mạnh, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Thân (15:00-16:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Dậu (17:00-18:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Tuất (19:00-20:59): bát tự cân bằng, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Hợi (21:00-22:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Đề nghị đặt tên theo ngũ hành hợp mệnh:

Ngũ hành hỏa: Tuấn, Lễ, Hòa, Lĩnh, Miện, Tị

Ngũ hành mộc: Mạc, Kì, Mao, Thiên, Bình

Cách đặt tên cho con trai năm 2020 lớn lên khỏe mạnh, tương lai vinh hiển
Cách đặt tên cho con trai năm 2020 lớn lên khỏe mạnh, tương lai vinh hiển
Cách đặt tên cho con trai năm 2020 lớn lên khỏe mạnh, tương lai vinh hiển

Các bậc cha mẹ luôn là người mong muốn con mình có được cuộc sống tốt đẹp. Họ luôn dành những điều tốt nhất cho đứa con của mình. Đương nhiên ý nghĩa của những cái tên cũng có thể thay đổi cuộc đời của các bé. Từ thời xa xưa cho đến ngày nay, tên rất quan trọng đối với con người. Vì vậy cha mẹ rất cẩn thận khi đặt tên cho các bé. Hãy xem đặt tên con trai năm 2020 thì nên sử dụng những tên nào?

Giải nghĩa

Để đặt tên chữ cho con theo bát tự ngũ hành, bát tự đặt tên 6/1/2020 xin gợi ý và giải nghĩa một số từ như sau:

Lĩnh: Một loại vải rất mỏng, dệt từ tơ, một mặt sáng bóng như sa tanh, ngụ chỉ sự ôn hòa, giỏi tay nghề, lương thiện.

Miện: Mũ miện, thể hiện sự quyền quý. Phương: Hương hoa cỏ, ý chỉ sự tốt đẹp. Cả hai kết hợp thể hiện sự cao quý nho nhã, quyền cao chức trọng, xinh đẹp hào phóng.

Dư: Xinh đẹp, mỹ nữ. Thiên: Cỏ cây tươi tốt, giàu sức sống. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ sự tao nhã, xinh đẹp hào phóng, kiên cường dũng cảm.

Tuấn: Tài trí siêu quần. Vĩ: Vĩ độ. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ tài thao lược, tài hoa hơn người, nhanh nhẹn mạnh mẽ.

An: Yên ổn, an toàn, yên vui, bình tĩnh. Lễ: Tôn kính, lễ độ. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ hạnh phúc yên vui, nho nhã lễ độ, cát tường như ý.

Mạc: Phủ định. Phàm: Bình thường. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ dáng vẻ thoát tục, siêu phàm.

Kì: Hiếm quý, tốt đẹp. Tường: Bay lượn, nhàn nhã. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ cao quý nho nhã, thản nhiên tự tại.

Bạch Trà

Bạch Trà

Mình là Bạch Trà, là một người có đam mê tìm hiểu sâu về các lĩnh vực Tử vi, Nhân tướng và Phong thủy. Mình hy vọng việc vận dụng những kiến thức này sẽ mang đến thuận lợi và bình an cho bạn!


Cùng Chuyên mục

Chi tiết tuổi Mùi hợp với tuổi nào trong tình yêu và hôn nhân?
Chi tiết tuổi Mùi hợp với tuổi nào trong tình yêu và hôn nhân?
Chi tiết tuổi Mùi hợp với tuổi nào trong tình yêu và hôn nhân?
12 con giáp

Tử vi trọn đời tuổi Mùi mặt tình cảm nam mạng rất thành thực và lãng mạn. Họ luôn chăm sóc chu đáo dịu dàng cho người yêu, cũng nguyện hy sinh bản thân để người ấy được hưởng hạnh phúc. Vậy trong tình yêu và hôn nhân, tuổi Mùi sẽ hợp với tuổi nào?

Back to top